028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]]. Tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
2. Tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
|
|
||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo đúng thủ tục và thời gian quy định Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương để được tham gia tuyển chọn, xét chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ + Nếu hồ sơ đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ. Bước 2: Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Bước 3: Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Bước 4: Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kết quả tuyển chọn, xét chọn đến các tổ chức, cá nhân trúng tuyển thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đúng hạn theo quy định của Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
· Thuyết minh đề cương đề tàikhoa học và công nghệ(theo mẫu) hoặc thuyết minh đề cương dự án khoa học và công nghệ (theo mẫu); · Đơn đăng ký chủ trì đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm (theo mẫu); · Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm (theo mẫu); · Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của đơn vị đăng ký thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm (theo mẫu); · Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức và cá nhân phối hợp thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm (nếu có) - (theo mẫu); · Các văn bản pháp lý cam kết và giải trình khả năng huy động vốn từ nguồn khác đối với dự án sản xuất thử nghiệm; · Số lượng: 16 quyển (01 quyển gốc và 15 quyển bản sao được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong). (Nếu là tuyển chọn đơn vị chủ trì đề tài) |
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ |
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức họp hội đồng trong thời gian 30 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ. + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ. + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Văn bản chấp thuận |
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Mẫu thuyết minh đề cương đề tài; + Mẫu thuyết minh đề cương dự án; + Đơn đăng ký chủ trì đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm; + Mẫu lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài; + Mẫu tóm tắt họat động khoa học công nghệ của đơn vị đăngký chủ trì đề tài; + Mẫu văn bảnxác nhận phối hợp. |
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
+ Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. + Có chuyên môn đào tạo phù hợp, trình độ từ đại học trở lên và hoạt động trong cùng chuyên ngành khoa học với nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong 5 năm gần đây, tính từ thời điểm nộp hồ sơ. + Là người đề xuất ý tưởng chính và chủ trì tổ chức xây dựng thuyết minh đề cương nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Bảo đảm đủ thời gian để chủ trì thực hiện công việc nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. + Cá nhân không được tham gia đăng ký tuyển chọn, xét chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ nếu đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ đang chủ trì từ một (01) nhiệm vụ khoa học và công nghệ trở lên (kể cả trường hợp đã có biên bản đánh giá nghiệm thu nhưng ở mức “không đạt”), bao gồm: đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm thuộc chương trình; đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm độc lập; các nhiệm vụ thuộc các dự án khoa học và công nghệ. + Cá nhân không được tham gia đăng ký tuyển chọn, xét chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ nếu đến thời điểm hết hạn nộp hồ sơ chưa hoàn trả đầy đủ kinh phí thu hồi theo hợp đồng thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm độc lập, dự án sản xuất thử nghiệm thuộc chương trình khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm thuộc dự án khoa học và công nghệ. + Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 nhiệm vụ khoa học và công nghệ trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được đề nghị trúng tuyển theo quy định tại khoản 1 điều này thì chỉ được lựa chọn chủ trì 01 nhiệm vụ. + Mỗi văn bản trong bộ hồ sơ phải có dấu của tổ chức và chữ ký của cá nhân tương ứng như đã quy định trên từng biểu mẫu. |
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Nghị định 81/2002/NĐ-CP, ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ + Thông tư số 08/2012/TT-BKHCN ngày 02/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; dự án sản xuất thử nghiệm cấp nhà nước; + Thông tư số 09/2012/TT-BKHCN ngày 02/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước; + Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 10/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiệnnhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI (DỰ ÁN) CẤP TỈNH
Căn cứ thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ Bình Dương về việc xét chọn,
tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ năm 200…., chúng tôi:
1. (Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký xét chọn, tuyển chọn làm cơ quan chủ trì đề tài)
2. (Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân đăng ký xét chọn, tuyển chọn làm chủ nhiệm đề tài)
Đăng ký chủ trì thực hiện đề tài (dự án): (Tên đề tài, dự án)
Thuộc Chương trình khoa học - công nghệ (nếu có):
Mã số của Chương trình:
Hồ sơđăng ký xét chọn, tuyển chọn chủ trì thực hiện đề tài (dự án) gồm:
1. Thuyết minh đề tài (dự án) nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
2. Tóm tắt hoạt động khoa học - công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài (dự án).
3. Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án).
4. Giấy xác nhận phối hợp thực hiện đề tài (dự án) (nếu có)
Chúng tôi cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật.
............................................., ngày tháng năm 200..
Cá nhân Thủ trưởng
đăng ký chủ nhiệm đề tài tổ chức đăng ký chủ trì đề tài
(Họ, tên và chữ ký) (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ LÀM CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI (DỰ ÁN)
I. Thông tin chung về cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án) |
||||||
|
1. Họ và tên: |
||||||
|
2. Ngày, tháng, năm sinh: |
||||||
|
3. Nam, nữ: |
||||||
|
4. Địa chỉ: |
||||||
|
5. Điện thoại: (Cơ quan) (Nhà riêng): Mob: |
||||||
|
6. Fax: E-mail: |
||||||
|
7. Chức vụ: |
||||||
|
8. Cơ quan, nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án): - Tên người lãnh đạo cơ quan: - Điện thoại người lãnh đạo cơ quan: - Địa chỉ cơ quan: |
||||||
|
II. Trình độ đào tạo |
||||||
|
1. Trình độ chuyên môn |
||||||
|
- Học vị: |
||||||
|
- Năm nhận bằng: |
||||||
|
- Chuyên ngành đào tạo: - Học hàm: |
||||||
|
2. Quá trình và nơi đào tạo, chuyên ngành đào tạo (từ bậc đại học trở lên): ... |
||||||
|
3. Các khoá học chuyên môn khác đã hoàn thành |
||||||
|
- Lĩnh vực: |
||||||
|
- Năm: - Nơi đào tạo: |
||||||
|
... |
||||||
III. Kinh nghiệm nghiên cứu (liên quan đến đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn) |
||||||
|
1. Tên lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm: ... |
||||||
|
2. Các đề tài (dự án) đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn: |
||||||
|
2.1 |
Tên đề tài (dự án) đã chủ trì |
Cơ quan chủ trì đề tài (dự án) |
Năm bắt đầu - kết thúc |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
|
2.2 |
Tên đề tài (dự án) đã tham gia |
Cơ quan chủ trì đề tài (dự án) |
Năm bắt đầu - kết thúc |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
|
IV. Thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất(liên quan đến đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn) |
||||||
|
1. Giải thưởng về khoa học – công nghệ |
||||||
|
TT |
Hình thức và nội dung giải thưởng |
Năm tặng thưởng |
||||
|
1 |
|
|
||||
|
... |
|
|
||||
|
2. Các xuất bản phẩm chủ yếu |
||||||
|
TT |
Tên ấn phẩm (công trình, bài báo, ...) |
Tên tạp chí (đã đăng tải ấn phẩm) |
Năm xuất bản |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
|
3. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp đã được cấp |
||||||
|
TT |
Tên và nội dung văn bằng |
Năm cấp văn bằng |
||||
|
1 |
|
|
||||
|
2 |
|
|
||||
|
... |
|
|
||||
|
4. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn |
||||||
|
TT |
Tên công trình |
Quy mô và địa chỉ áp dụng |
Năm áp dụng |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
..........................., ngày ....... tháng ....... năm 200...
Cơ quan - nơi làm việc của cá nhân Cá nhân đăng ký
đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án) chủ nhiệm đề tài (dự án)
(Xác nhận và đóng dấu) (Họ tên và chữ ký)
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG
|
1. Tên đề tài: |
2. Mã số:
|
|
3. Thời gian thực hiện: (Từ tháng ..../200.. đến tháng ..../200.. )
|
4. Cấp quản lý: Nhà nước Bộ Cơ sở |
|
5.Kinh phí: Tổng số: Trong đó: - Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: - Từ các nguồn vốn khác: - Tổng kinh phí thu hồi: |
|
|
6. Thuộc chương trình (nếu có) |
|
|
7.Chủ nhiệm đề tài: Họ và tên: Học hàm/học vị: Chức danh khoa học: Điện thoại: Cơ quan: Nhà riêng Fax: Mob.: E-mail: Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: |
|
|
8. Cơ quan chủ trì thực hiệnđề tài: |
|
|
Tên cơ quan: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: |
|
|
9. Cơ quan chủ quản |
|
|
Tên cơ quan: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: |
|
|
10. Cơ quan quản lý: |
|
|
Tên cơ quan: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: |
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
|
11. Đặt vấn đề - lý do thực hiện đề tài - Sự cần thiết phải thực hiện đề tài - Cơ sở luận cứ về kinh tế - xã hội, khoa học – công nghệ và các lĩnh vực khác, nhằm lý giải tại sao phải thực hiện đề tài.
|
||||||
|
12. Mục tiêu của đề tài
|
||||||
|
13. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước
Tình trạng đề tài Mới Kế tiếp đề tàiđã kết thúc giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài (thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, cá nhân đăng ký thực hiện đề tài về lĩnh vực nghiên cứu. Nắm được những công trình nghiên cứu đã có liên quan đến đề tài, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, nêu rõ quan điểm của tác giả về tính bức xúc của đề tài...) Trong nước:
Ngoài nước:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan
|
||||||
|
14.Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng (luận cứ rõ cách tiếp cận, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài)
|
||||||
|
15.Nội dung nghiên cứu (liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết quả nghiên cứu đến nơi sử dụng)
|
||||||
|
16.Hợp tác quốc tế
|
||||||
|
|
Tên đối tác |
Nội dung hợp tác |
||||
|
Đã hợp tác |
|
|
||||
|
Dự kiến hợp tác |
|
|
||||
|
17.Tiến độ thực hiện
|
||||||
|
TT |
Các nội dung, công việc Thực hiện chủ yếu (Các mốc đánh giá chủ yếu) |
Sản phẩm phải đạt |
Thời gian (bắt đầu - kết thúc) |
Người, cơ quan thực hiện |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
||
III. KẾT QUẢ CỦA ĐỀ TÀI
|
18.Dạng kết quả dự kiến của đề tài
|
|||||||||
|
I |
II |
III |
|||||||
|
Mẫu (model, maket) Sản phẩm Vật liệu Thiết bị, máy móc Dây chuyền công nghệ Giống cây trồng Giống gia súc |
Quy trình công nghệ Phương pháp Tiêu chuẩn Quy phạm |
Sơđồ Bảng số liệu Báo cáo phân tích Tài liệu dự báo Đề án, qui hoạch triển khai Luận chứng kinh tế - kỹ thuật, nghiên cứu khả thi Chương trình máy tính Khác (các bài báo, đào tạo nghiên cứu sinh, sinh viên...) |
|||||||
|
19.Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả III)
|
|||||||||
|
TT |
Tên sản phẩm |
Yêu cầu khoa học |
Chú thích |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||||||
|
1 |
|
|
|
||||||
20. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả I, II)
|
|||||||||
|
TT |
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu |
Đơn vị đo |
Mức chất lượng |
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra |
|||||
|
Cần đạt |
Mẫu tương tự |
||||||||
|
Trong nước |
Thế giới |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
21. Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu (Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả,...)
|
|||||||||
|
22. Các tác động của kết quả nghiên cứu (ngoài tác động đã nêu tại mục 21)
Đối với công tác bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học - công nghệ:
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan:
Đối với kinh tế - xã hội:
|
|||||||||
IV. CÁC TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
|
23. Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài (Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài và phần nội dung công việc tham gia trong đề tài)
|
|||||
|
TT |
Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Hoạt động/đóng góp cho đề tài |
||
|
1
|
|
|
|
||
|
24. Liên kết với sản xuất và đời sống (Ghi rõ đơn vị sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong đề tài)
|
|||||
|
25.Đội ngũ cán bộ thực hiện đề tài (Ghi những người có đóng góp chính thuộc tất cả các tổ chức chủ trì và tham gia đề tài, không quá 10 người)
|
|||||
|
TT |
Họ và tên |
Cơ quan công tác |
Số tháng làm việc cho đề tài |
||
|
A |
Chủ nhiệm đề tài
|
|
|
||
|
B
1 2 …
|
Cán bộ tham gia nghiên cứu |
|
|
||
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
|
26.Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi
|
|||||||
|
TT |
Nguồn kinh phí |
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Thuê khoán chuyên môn |
Nguyên,vật liệu, năng lượng |
Thiết bị, máy móc |
Xây dựng, sửa chữa nhỏ |
Chi khác |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Tổng kinh phí Trong đó: - Ngân sách sự nghiệp khoa học - Các nguồn vốn khác: + Tự có + Khác (vốn huy động...) |
|
|
|
|
|
|
.................................................................., ngày tháng năm 200
|
Cơ quan chủ trì thực hiệnđề tài (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
|
|
Chủ nhiệm đề tài (Họ, tên và chữ ký) |
|
Cơ quan chủ quản đề tài (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) |
|
Cơ quan quản lý (Sở KHCN) (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) |
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
|
TT |
Nội dung các khoản chi |
Tổng số |
Nguồn vốn |
|||
|
Kinh phí |
Tỷ lệ (%) |
Sự nghiệp khoa học |
Tự có |
Khác |
||
|
1 |
Thuê khoán chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguyên, vật liệu, năng lượng |
|
|
|
|
|
|
3 |
Thiết bị, máy móc chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xây dựng, sửa chữa nhỏ |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
Khoản 1. Thuê khoán chuyên môn:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Tổng kinh phí |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Sự nghiệp khoa học |
Tự có |
|||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Nguyên, vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dụng cụ, phụ tùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Năng lượng, nhiên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Than |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xăng, dầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiên liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Mua sách, tài liệu, số liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 3. Thiết bị, máy móc chuyên dùng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Mua thiết bị công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Mua thiết bị thử nghiệm, đo lường |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thuê thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Vận chuyển lắp đặt |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
Chi phí xây dựng nhà xưởng, phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi phí sửa chữanhà xưởng, phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 5. Chi khác:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Công tác phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Quản lý cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hội thảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội nghị |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Dịch tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phụ cấp chủ nhiệm đề tài |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Thuyết minh không quá 20 trang A4 (không kể phần Phụ lục giải trình kinh phí đề tài).
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Thuộc chương trình (nếu có)
I. Thông tin chung về dự án
1. Tên dự án
2. Mã số
3. Cấp quản lý:
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cấp tỉnh
4. Thời gian thực hiện:
tháng, từ tháng /200 đến tháng /200
5. Dự kiến kinh phí thực hiện:
Trong đó:
- Ngân sách sự nghiệp khoa học vàcông nghệ Trung ương
- Ngân sách sự nghiệp khoa học vàcông nghệđịa phương
- Nguồn khác
6. Tổ chức chủ trì thực hiện dự án:
- Tên tổ chức
- Địa chỉ
- Điện thoại, Fax
7. Chủ nhiệm dự án:
- Họ tên
- Chức vụ
- Học hàm, học vị
- Địa chỉ
- Điện thoại, FAX
8. Cơ quan chủ trì chuyển giao công nghệ:
- Tên cơ quan
- Địa chỉ
- Điện thoại, FAX
9. Tính cấp thiết của dự án:
- Nêu tóm tắt về:
+ Điều kiện tự nhiên, tình hình kinh tế - xã hội của địa phương nơi triển khai dự án.
+ Định hướng, qui hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội của địa phương triển khai dự án.
- Trên cơ sở đó lựa chọn và phân tích tính phù hợp của dự án đối với qui hoạch vàkế
hoạch phát triển kinh tế- xã hội của địa phương triển khai dự án trong tương lai.
10. Tính tiên tiến và thích hợp của công nghệ được chuyển giao:
- Nêu những thông tin cơ bản, mới nhất về các công nghệ đang
được áp dụng tại địa phương trong lĩnh vực dự án dự kiến triển khai.
- Đặc điểm và xuất xứ của công nghệ dự kiến áp dụng.
- Nêu tính tiên tiến của công nghệ dự kiến áp dụng so với các công nghệ
đang áp dụng tại địa phương.
- Nêu tính thích hợp của công nghệ dự kiến áp dụng
II. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai dự án
11. Mục tiêu:
11.1.Mục tiêu chung
11.2. Mục tiêu cụ thể
12. Nội dung (nêu những nội dung và các bước công việc cụ thể mà dự án
cần triển khai thực hiện để đạt được mục tiêu)
- Mô tả công nghệ chuyển giao.
- Những vấn đề trọng tâm mà dự án cần giải quyết (xây dựng mô hình,
ứng dụng công nghệ tạo sản phẩm mới...)
- Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết
những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ tại địa phương,
tập huấn cán bộ kỹ thuật và nông dân.
13. Giải pháp thực hiện:
- Giải pháp về mặt bằng và xây dựng cơ bản (nếu có).
- Giải pháp về đào tạo.
- Giải pháp về tổ chức sản xuất.
- Giải pháp về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
- Giải pháp về nguồn vốn.
- Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện dự án trên cơ sở
tổng kinh phí đầu tư cần thiết để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn từ
ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ Trung ương, ngân sáchsự nghiệp
khoa học và công nghệ địa phương, nguồn vốn khác (có văn bản pháp lý kèm theo).
14. Tiến độ thực hiện
|
TT |
Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu |
Sản phẩm phải đạt |
Thời gian (Bắt đầu - kết thúc) |
Người, cơ quan thực hiện |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
15. Sản phẩm của dự án:
15.1. Nêu sản phẩm cụ thể của dự án:
|
TT |
Tên sản phẩm |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Chú thích |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
... |
|
|
|
15.2.Phương án phát triển sau khi kết thúc dự án
16. Kinh phí thực hiện dự án phân theo các khoản chi:
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
|
TT |
Nguồn kinh phí |
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Chuyển giao công nghệ, đào tạo và tập huấn |
Nguyên, vật liệu, năng lượng |
Thiết bị, máy móc |
Xây dựng cơ bản |
Công lao động |
Chi khác |
|||
|
|
Tổng kinh phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nguồn ngân sách khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Các nguồn vốn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tự có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khác (vốn huy động...) |
|
|
|
|
|
|
|
17. Hiệu quả kinh tế - xã hội:
17.1. Hiệu quả kinh tế - xã hội trực tiếp của dự án:
- Hiệu quả kinh tế: ước tính được bằng số lượng, hoặc bằng tiền.
- Hiệu quả về xã hội.
17.2. Dự kiến hiệu quả kinh tế - xã hội theo khả năng mở rộng của dự án.
Ngày....tháng....năm 200... Ngày....tháng....năm 200...
Chủ nhiệm dự án Cơ quan chủ trì dự án
(Ký tên) (Ký tên, đóng dấu)
Ngày....tháng....năm 200... Ngày....tháng....năm 200...
Cơ quan chủ quản Sở Khoa học và Công nghệ
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
Khoản 1. Chuyển giao công nghệ, đào tạo và tập huấn:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Tổng kinh phí |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
||||||||
|
Sự nghiệp khoa học |
Tự có |
||||||||||||||
|
1 |
Chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
1.1 |
Qui trình công nghệ ..................... (trong đó gồm cả xây dựng hướng dẫn các qui trình công nghệ), gồm các công đoạn: - Công đoạn 1: (tên công đoạn) - Công đoạn 2: ... |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
1.2 |
Qui trình công nghệ ...................... (trong đó gồm cả xây dựng hướng dẫn các qui trình công nghệ), gồm các công đoạn: - Công đoạn 1: (tên công đoạn) - Công đoạn 2: ... |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
1.3 |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
2 |
Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (trong đó chi ăn ở đi lại theo chế độ Nhà nước cho cán bộ được cử đi đào tạo và chi phí cho công đào tạo): Cho 01 qui trình công nghệ khoảng 3 – 4 người |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
3 |
Tập huấn kỹ thuật cho đối tượng tiếp nhận công nghệ (trong đó gồm bồi dưỡng cho người đi tập huấn, chi cho tài liệu tập huấn, trả công chuyên gia tập huấn, hướng dẫn): Mỗi qui trình không quá 50 người và tối đa không quá 2 lần cho một qui trình |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Nguyên, vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dụng cụ, phụ tùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Năng lượng, nhiên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Than |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xăng, dầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiên liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 3. Thiết bị, máy móc chuyên dùng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Mua thiết bị công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Vận chuyển lắp đặt |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 4. Xây dựng cơ bản:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|||
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||||
|
Chi phí xây dựng nhà xưởng, phòng nhân giống, nhà kính , nhà lưới, vườn ươm. |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Chi phí sửa chữa nhà xưởng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nước |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
||
Khoản 5. Công lao động:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Tổng kinh phí |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
Kỹ sư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư chỉ đạo (ghi tên qui trình công nghệ chỉ đạo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật viên của cơ sở thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật viên chỉ đạo và thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật viện chỉ đạo và thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lao động đơn giản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lao động đơn giản thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lao động đơn giản thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 6. Chi khác:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
||
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
||||||||
|
1 |
Công tác phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Quản lý cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu nội bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu chính thức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thông tin, tuyên truyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội thảo khoa học, hội nghị đầu bờ: không quá 2 lần cho 01 qui trình công nghệ (tối đa 100 người/lần) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hội nghị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xây dựng hồ sơ dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Viết báo cáo tổng kết dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phụ cấp chủ nhiệm dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI (DỰ ÁN)
|
1. Tên tổ chức: Năm thành lập:Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email: |
|||
|
2.Chức năng, nhiệm vụ và loại hình nghiên cứu chủ yếu: ... |
|||
|
3. Số cán bộ nghiên cứu hiện có liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn: Tổng số cán bộ của tổ chức: Trong đó: |
|||
|
TT |
Cán bộ có trình độ đại học trở lên |
Tổng số |
Số tham gia thực hiện đề tài |
|
1 |
Tiến sỹ |
|
|
|
2 |
Thạc sỹ |
|
|
|
3 |
Đại học |
|
|
|
... |
|
|
|
|
4.Kinh nghiệm và thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn của các cán bộ trong tổ chức tham gia đề tài đã kê khai ở mục 3 trên đây(nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu nghiên cứu khác, ): ... |
|||
|
5.Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn: a. Nhà xưởng: ... b. Trang thiết bị chủ yếu: ... |
|||
6.Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách sự nghiệp khoa học) cho việc thực hiện đề tài đăng ký xét chọn, tuyển chọn: - Vốn tự có đóng góp cho thực hiện đề tài: (triệu đồng) - Nguồn vốn khác: (triệu đồng) |
|||
..., ngày tháng năm
Thủ trưởng
cơ quan đăng ký chủ trì đề tài
(Họ tên và chữ ký của người lãnh đạo cơ quan, đóng dấu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN
PHỐI HỢP THỰC HIỆN ĐỀ TÀI (DỰ ÁN)
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ Bình Dương
1. Tên đề tài (dự án) đăng ký xét chọn, tuyển chọn:
Thuộc Chương trình khoa học - công nghệ (nếu có):
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì đề tài (dự án)
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì đề tài (dự án)
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài (dự án)
3. Tên tổ chức và/hoặc cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện đề tài (dự án)
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện đề tài (dự án)
+ Địa chỉ:
+ Điện thoại:
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện đề tài (dự án)
+ Địa chỉ:
+ Điện thoại:
Nội dung công việc tham gia trong đề tài (và kinh phí tương ứng) của tổ chức và cá nhân phối
hợp nghiên cứu đã được thể hiện trong bản Thuyết minh đề tài (dự án) của Hồ sơ đăng ký xét chọn,
tuyển chọn gửi Sở Khoa học và Công nghệ
Khi Hồ sơ trúng tuyển, chúng tôi cam đoan sẽ hoàn thành những thủ tục pháp lý do Sở Khoa học
và Công nghệ hướng dẫn về nghĩa vụ và quyền lợi của mỗi bên để thực hiện tốt nhất và đúng thời
hạn mục tiêu, nội dung và sản phẩm của đề tài (dự án).
......................., ngày tháng năm 200..
Cá nhân đăng ký chủ nhiệm Thủ trưởng tổ chức đăng ký chủ trì
đề tài (dự án) đề tài (dự án)
(Họ, tên và chữ ký) (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Cá nhân đăng ký phối hợp Thủ trưởng tổ chức đăng ký phối hợp
thực hiện đề tài (dự án) thực hiện đề tài (dự án)
(Họ, tên và chữ ký, (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu,
nếu cá nhân tham gia) nếu tổ chức tham gia)
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt |
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận. Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất. Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết. |
Các Dịch vụ của Nhân Kiệt
Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông
Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài
Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ
Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời
Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.
Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ
Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm
Dịch vụ ủy thác tính lương
Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt
Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán
Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông
Dịch vụ tuyển dụng head hunter
Dịch vụ tư vấn lao động
Related News
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















