Online: 6  |   Yesterday: 1931  |   Total: 1816300
vi  en
Thủ Tục Hành Chính

[TTHC - Sở KHCN]]. Cấp giấy chứng nhận thay đổi vốn của tổ chức hoạt động khoa học công nghệ

14. Cấp giấy chứng nhận thay đổi vốn của tổ chức hoạt động khoa học công nghệ

 

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân lên website của Sở KH&CN: http://www.khcnbinhduong.gov.vn/ vào mục KHCN cơ sở để lấy mẫu đơn, tờ khai đối với thành phần hồ sơ có quy định phải theo mẫu hoặc đến Sở KH&CN liên hệ để được tư vấn, hướng dẫn trực tiếp và nhận các mẫu đơn, tờ khai có liên quan.

Bước 2: Tổ chức, cá nhân nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

+ Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ và tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đóng phí thẩm định theo quy định.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ trả lại hồ sơ để bổ sung.

Bước 3: Đến ngày hẹn ghi trong phiếu, tổ chức, cá nhân đến nơi nộp hồ sơ để đóng lệ phí cấp giấy chứng nhận và nhận giấy chứng nhận với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của Sở Khoa học và Công nghệ.

-

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ:

·  Công văn của người đứng đầu tổ chức: ghi rõ nội dung đề nghị thay đổi, bổ sung

·  Hồ sơ đối với việc thay đổi vốn:

Đối với tổ chức khoa học và công nghệ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập:

üBảng kê khai cơ sở vật chất, kỹ thuật đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu)

Đối với tổ chức khoa học và công nghệ không do cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập:

üBảng kê khai cơ sở vật chất, kỹ thuật đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu)

üCam kết góp vốn;

üGiấy tờ chứng minh phần sở hữu đối với phần vốn đã cam kết;

üBiên bản họp góp vốn;

·    Bản gốc Giấy chứng nhận đã được cấp

·    Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (theo mẫu)

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 bộ chính

-

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ hợp lệ

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức, cá nhân

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Dương

+ Cơ quan phối hợp (nếu có): không

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận

-

Lệ phí (nếu có):

+ Phí thẩm định thay đổi vốn: 1.000.000 đ/lần

+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận thay đổi, bổ sung các nội dung liên quan đến Giấy chứng nhận KHCN: 300.000 đ/lần.

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ.

+ Báo cáo tình hình hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Vốn đăng ký ít nhất đối với tổ chức khoa học công nghệ là 200.000.000 đồng

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18/3/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

+ Thông tư số 187/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ

 

Bảng kê khai cơ sở vật chất - kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18 tháng 3 năm 2010
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

         

                                     

BẢNG KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT

Tên đầy đủ của tổ chức khoa học và công nghệ:

 

Số TT

Loại cơ sở vật chất - kỹ thuật

Số lượng

Đơn vị tính

Trị giá

(triệu đồng)

Nguồn

Trong nước

Nước ngoài

Nhà nước

Tổ chức

Cá  nhân

Tổ chức

Cá nhân

I

Nhà xưởng, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Vốn bằng tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số: ………………..  đồng

 

 

                             Xác nhận

     của cơ quan, tổ chức quyết định thành lập

hoặc cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp(nếu có) về nội dung bảng Kê khai

. . . . . , ngày     tháng     năm

Người đứng đầu tổ chức

(ký và ghi rõ họ, tên)

 


Báo cáo tình hình hoạt động khoa học và công nghệ năm . . .

(Ban hành kèm theo Thông tư số 02 /2010/TT-BKHCN ngày 18 tháng 3 năm 2010
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

  TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÊN TỔ CHỨC KH&CN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM …

1. Tên tổ chức khoa học và công nghệ:

2. Người đứng đầu:

    Họ và tên:                 Năm sinh:            Trình độ đào tạo:            Điện thoại:

3. Cơ quan quyết định thành lập (nếu có):

4. Cơ quan quản lý trực tiếp(nếu có):

5. Trụ sở làm việc:

a) Địa chỉ:             

b) Điện thoại:                                 Fax:                            Email:

6. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ:

(* Ghi rõsố, ngàycấp các Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN lần đầu, các lần  thay đổi, bổ sung, gia hạn)

7. Văn phòng đại diện/Chi nhánh (nếu có)

a) Địa chỉ:

b) Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động: (ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp)

8. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ chủ yếu của đơn vị:

a) Khoa học Xã hội và nhân văn                 b) Khoa học Tự nhiên           

c) Khoa học Kỹ thuật và công nghệ           d) Khoa học Nông nghiệp        

đ) Khoa học Y dược                              

9. Nhân lực của tổ chức khoa học và công nghệ:

Đơn vị: người

TT

Phân loại    nhân lực

Chế độ làm việc

Giới tính

Độ tuổi

Chính nhiệm

Kiêm nhiệm

Nam

Nữ

≤45

> 45 và ≤ 60

Trên 60

1

TS

 

 

 

 

 

 

 

2

ThS

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐH, CĐ

 

 

 

 

 

 

 

5

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

10. Cơ sở vật chất - kỹ thuật:

a) Tổng số vốn đăng ký, triệu đồng:

 

 

 

b) Tổng số vốn tại thời điểm hiện tại, triệu đồng(tạm tính):

 

11. Tình hình tài chính của đơn vị:

Đơn vị: triệu đồng

TT

Nội dung

Số tiền

1

Tổng kinh phí chi thường xuyên

(bao gồm: lương và hoạt động bộ máy; nhiệm vụ nghiên cứu thường xuyên theo chức năng (nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở))

 

2

Tổng kinh phí do thực hiện chương trình, đề tài, dự án cấp Nhà nước và cấp Bộ

 

3

Tổng kinh phí thu sự nghiệp

(thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ, áp dụng kết quả nghiên cứu, bán sản phẩm, đào tạo, dịch vụ khoa học và công nghệ khác và sản xuất - kinh doanh)

 

4

Tổng doanh thu

 

5

Số tiền nộp thuế

 

6

Thu nhập bình quân tháng của cán bộ, công nhân viên

 

12. Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ chủ yếu của đơn vị:

          a) Bảng tổng hợp:

TT

Nội dung

Số lượng

1

Đề tài, dự án thực hiện

 

2

Hợp đồng dịch vụ khoa học và công nghệ thực hiện

 

3

Các hoạt động khác

 

4

Bằng sáng chế độc quyền được cấp

 

5

Bằng giải pháp hữu ích độc quyền được cấp

 

6

Bài báo đã được đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế

 

7

Bài báo đã được đăng trên tạp chí chuyên ngành trong nước

 

 

b) Bảng chi tiết: (kê khai tối đa 10 đề tài, dự án hoặc hợp đồng dịch vụ KH&CN)

  * Các đề tài, dự án KH&CN chính thực hiện trong năm:

TT

Tên đề tài,     dự án

Thời gian thực hiện  (từ ... đến ...)

Kinh phí (tr. đồng)

Nguồn kinh phí

Kết quả

(công nghệ,     sản phẩm…)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Các hợp đồng dịch vụ KH&CN chính thực hiện trong năm:

 

 

TT

 

 

Tên Hợp đồng

 

Loại hình dịch vụ KH&CN

 

 

Giá trị HĐ

(tr. đồng)

 

Thời gian thực hiện

(từ ...     đến ...)

 

Đối tác ký HĐ

Chuyển giao công nghệ

Dịch vụ     kỹ thuật

Tư vấn

Đào tạo chuyên môn, nghiệp vu

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Các hoạt động khác:

13. Khó khăn, thuận lợi trong hoạt động của đơn vị:

14. Kiến nghị:

                                   

                                                              . . . , ngày     tháng     năm

Người đứng đầu tổ chức

                                           (ký tên và đóng dấu)

 

 

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận.

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất.

Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết.

 

Các Dịch vụ của Nhân Kiệt

Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông

Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài

Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ

Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời

Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.

Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ

Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm

Dịch vụ ủy thác tính lương

Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt

Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán

Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông

Dịch vụ tuyển dụng head hunter

Dịch vụ tư vấn lao động

 


 

 

Related News