028. 3505 4224[TTHC - Sở Tư Pháp]. Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi ở Việt Nam
Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi ở Việt Nam.
|
- |
Trình tự thực hiện:
|
Bước 1: Người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi ở Việt Nam nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Tư pháp - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. Bước 2: Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, cán bộ hộ tịch tiếp nhận; nếu có trẻ em để giới thiệu làm con nuôi sở Tư pháp giới thiệu người có nhu cầu đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi trẻ em đó thường trú để xem xét, giải quyết. Trong trường hợp từ chối, Sở Tư pháp có văn bản trả lời lý do từ chối. |
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính. |
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
Hồ sơ của người nhận con nuôi: (Về cơ bản hồ sơ của người nước ngoài thường trú ở Việt Nam theo quy định tại Điều 17 của Luật Nuôi con nuôi nhưng thẩm quyền cấp một số loại giấy tờ chưa được xác định rõ) 1.Đơn xin nhận con nuôi theo mẫu quy định; (Bản chính) 2. Hộ chiếu/Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ có giá trị thay thế; (Bảo sao) 3. Phiếu lý lịch tư pháp; (Bản chính, được cấp chưa quá 06 tháng) 4. Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân (Bản sao nếu là Giấy chứng nhận kết hôn hoặc bản gốc nếu là giấy xác nhận tình trạng độc thân). 5. Giấy khám sức khỏe do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (Bản chính, được cấp chưa quá 06 tháng); 6. Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế do UBND cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú cấp (trường hợp cha dượng, mẹ kế hoặc cô, cậu, dì, chú, bác ruột của người được nhận làm con nuôi thì không cần văn bản này) (bản chính, được cấp chưa quá 06 tháng). Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi: 1) Giấy khai sinh; 2) Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế cấp huyện trở lên cấp; 3) Hai ảnh toàn thân, nhìn thẳng chụp không quá 06 tháng; 4) Biên bản xác nhận do Ủy ban nhân dân hoặc Công an cấp xã nơi phát hiện trẻ bị bỏ rơi lập đối với trẻ em bị bỏ rơi; Giấy chứng tử của cha đẻ, mẹ đẻ hoặc quyết định của Tòa án tuyên bố cha đẻ, mẹ đẻ của trẻ em là đã chết đối với trẻ em mồ côi; quyết định của Tòa án tuyên bố cha đẻ, mẹ đẻ của người được giới thiệu làm con nuôi mất tích đối với người được giới thiệu làm con nuôi mà cha đẻ, mẹ đẻ mất tích; quyết định của Tòa án tuyên bố cha đẻ, mẹ đẻ của người được giới thiệu làm con nuôi mất năng lực hành vi dân sự đối với người được giới thiệu làm con nuôi mà cha đẻ, mẹ để mất năng lực hành vi dân sự; 5) Quyết định tiếp nhận đối với trẻ em ở cơ sở nuôi dưỡng.
|
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến: 20 ngày - Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định: 15 ngày
|
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Cá nhân |
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND cấp tỉnh nơi thường trú của người được nhận làm con nuôi b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): . c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tư pháp d) Cơ quan phối hợp (nếu có): |
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Quyết định về việc cho trẻ em Việt Nam làm con nuôi nước ngoài |
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
- Đơn xin nhận con nuôi (Mẫu TP/CN-2011/CN.02); - Tờ khai hoàn cảnh gia đình của người nhận con nuôi (mẫu sử dụng cho người nhận con nuôi tại Ủy ban nhân dân cấp xã và Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài) - TP/CN-2011/CN.06
|
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
1. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 2. Hơn con nuôi từ 20 tuổi trở lên – không áp dụng đối với trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, cậu,dì, chú bác ruột nhận cháu làm con nuôi; 3. Có điều kiện về sức khỏe, kinh tế, chỗ ở bảo đảm việc chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con nuôi - không áp dụng đối với trường hợp cha dượng nhận con riêng của vợ, mẹ kế nhận con riêng của chồng làm con nuôi hoặc cô, cậu,dì, chú bác ruột nhận cháu làm con nuôi; 4. Có tư cách đạo đức tốt. Các trường hợp không được nhận con nuôi 1. Đang bị hạn chế một số quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên; 2. Đang chấp hành quyết định xử lý hành chính tại cơ sở giáo dục, cơ sở chữa bệnh; 3. Đang chấp hành hình phạt tù; 4. Chưa được xóa án tích về một trong các tội cố ý xâm phạm tính mạng, sức khoẻ, nhân phẩm, danh dự của người khác; ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu, người có công nuôi dưỡng mình; dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người chưa thành niên vi phạm pháp luật; mua bán, đánh tráo, chiếm đoạt trẻ em.
|
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Nuôi con nuôi ngày 17/6/2010, có hiệu lực ngày 01/01/2011 + Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày Ngày 21 tháng 03 năm 2011của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi, có hiệu lực ngày 08/5/2011.
+ Thông tư số 12/2001/TT-BTP ngày 27 tháng 06 năm 2011của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu con nuôi có hiệu lực từ ngày 15/8/2011.
|
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
________________________
ĐƠN XIN NHẬN CON NUÔI
Kính gửi:[1]............................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
Chúng tôi/tôi là:
Có nguyện vọng nhận trẻ em dưới đây làm con nuôi:
Họ và tên: ……………………………................................................................... Giới tính: ………..............… Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................................................................... Nơi sinh: ............................................................................................................................................................................ Dân tộc: ........................................................................... Quốc tịch: ...................................................................... Nơi thường trú: ………………...........................................................…………………………………......………... ………...……………………………………………..........................................….............……………………....................… Tình trạng sức khỏe: ………………...........................…………………………….............……......………........... ………...……………………………………………..........................................……………………….................................… Họ và tên cha: ................................................................................................................................................................ Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................... .......................................................... Dân tộc:................................................................................. Quốc tịch: .................................................................. Nơi thường trú: ............................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................................... Họ và tên mẹ: ................................................................................................................................................................ Ngày, tháng, năm sinh: ......................................................................................................................................... Dân tộc:................................................................................. Quốc tịch: .................................................................. Nơi thường trú: ............................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................................................................... Họ và tên, nơi thường trú của cá nhân/tổ chức đang nuôi dưỡng/giám hộ trẻ em[2]: .................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................... Quan hệ giữa người xin nhận con nuôi và trẻ em được nhận làm con nuôi: .................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................
Lý do xin nhận con nuôi: .................................................................................................................................. ………...………………………………………………………..........................................…………................................…… ………...……………………………………………………….........................................….....................…………….............
Nếu được nhận trẻ em làm con nuôi, chúng tôi/tôi cam kết sẽ chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em như con đẻ của mình và thực hiện mọi nghĩa vụ của cha mẹ đối với con theo quy định của pháp luật. Chúng tôi/tôi cam kết trong thời hạn ba năm, kể từ ngày giao nhận con nuôi, định kỳ 06 tháng một lần, gửi thông báo về tình trạng phát triển mọi mặt của con nuôi (có kèm theo ảnh) cho.......................................................................................................[3] nơi chúng tôi/tôi thường trú.
Đề nghị[4] ...................................................................................................................... xem xét, giải quyết.
.................., ngày ................. tháng ........... năm................. ÔNG BÀ (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________
TỜ KHAI HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH CỦA NGƯỜI NHẬN CON NUÔI
PHẦN TỰ KHAI CỦA NGƯỜI NHẬN CON NUÔI
1. Ông: Họ và tên: ......................................................................................................... Ngày sinh: ......................................... Nơi sinh: .................................................................................................................................................................................. Số Giấy CMND: ...................................... Nơi cấp: ..........................................Ngày cấp ..................................... Nghề nghiệp: .......................................................................................................................................................................... Nơi thường trú: .................................................................................................................................................................... Tình trạng hôn nhân[5]: ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................................................................
2. Bà: Họ và tên: ............................................................................................................... Ngày sinh: ............................................ Nơi sinh: ................................................................................................................................................................................... Số Giấy CMND: ............................................. Nơi cấp: ................................ Ngày cấp .......................................... Nghề nghiệp: ......................................................................................................................................................................... Nơi thường trú: ................................................................................................................................................................... Tình trạng hôn nhân[6]: ............................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................................................................
3. Hoàn cảnh gia đình[7]: ................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. 4. Hoàn cảnh kinh tế: - Nhà ở: ....................................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................................. - Mức thu nhập: ..................................................................................................................................................................... .............................................................................................................................................................................................................. ......................................................................................................................................................................................................... - Các tài sản khác………………………………………………………………….. ..............., ngày........ tháng..........năm.............. Ông Bà (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ý kiến của Tổ trưởng tổ dân phố/Trưởng thôn về người nhận con nuôi: .......................................................................................................................................................... ..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............,ngày...........tháng.....năm......... Tổ trưởng dân phố/Trưởng thôn (Ký, ghi rõ họ tên)
Xác minh của công chức tư pháp - hộ tịch[8]: .......................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ..............., ngày...........tháng............ năm.........
)
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt |
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận. Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất. Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết. |
Các Dịch vụ của Nhân Kiệt
Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông
Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài
Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ
Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời
Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.
Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ
Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm
Dịch vụ ủy thác tính lương
Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt
Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán
Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông
Dịch vụ tuyển dụng head hunter
Dịch vụ tư vấn lao động
1 Trường hợp người nhận con nuôi thường trú tại Việt Nam, thì gửi UBND xã/ phường/thị trấn nơi có thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi. Trường hợp người nhận con nuôi tạm trú ở nước ngoài, thì gửi Cơ quan đại diện Việt Nam, nơi có thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi.
2 Không cần khai phần này nếu trẻ em đang sống cùng cha,mẹ đẻ. Trường hợp trẻ em đang sống tại cơ sở nuôi dưỡng thì ghi tên, địa chỉ của cơ sở nuôi dưỡng. Trường hợp trẻ em đang sống cùng người giám hộ/người nuôi dưỡng, thì ghi họ tên, địa chỉ của người đang giám hộ/ nuôi dưỡng trẻ em.
[5] Khai rõ đây là lần kết hôn thứ mấy của người nhận con nuôi, tình trạng con cái.
[6] Khai như chú thích 9.
[7] Khai rõ hiện nay người nhận con nuôi đang sống cùng với ai; thái độ của những người trong gia đình về việc nhận con nuôi.
[8] Ý kiến của cán bộ xác minh về các nội dung mà người nhận con nuôi tự khai ở trên. Đánh giá người nhận con nuôi đủ hay không đủ điều kiện để nhận con nuôi.
Related News
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















