028. 3505 4224[TTHC Sở Thông Tin TT] Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trong nước)
8. Cấp giấy phép xuất bản bản tin (trong nước)
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Người có nhu cầu đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương lấy mẫu đơn, mẫu sơ yếu lý lịch về điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu. Bước 2: Đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương nộp hồ sơ (theo mục 7). Nếu hồ sơ đầy đủ đúng yêu cầu, cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn cho người nộp hồ sơ. Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được hướng dẫn hoàn chỉnh. Bước 3: Đến ngày hẹn, đến nhận giấy phép tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Thông tin và Truyền thông. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép sẽ được trả lời bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp tại Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ: |
· Đơn xin cấp phép xuất bản bản tin (theo mẫu) · Bản sao có chứng thực sao y quyết định thành lập cơ quan tổ chức · Sơ yếu lý lịch người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin (theo mẫu) · Mang-sét của bản tin |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01(bộ) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
07 ngày làm việc |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Thông tin và Truyền thông + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Thông tin và Truyền thông + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy phép |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Đơn xin cấp phép xuất bản bản tin. (theo mẫu phụ lục II.7 ) + Sơ yếu lý lịch người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin. (theo mẫu phụ lục II.8 ) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Xuất bản năm 2004; + Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất bản năm 2009; + Nghị định số 111/2005/NĐ-CP ngày 26/8/2005 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản do Chính phủ ban hành; + Nghị định số 11/2009/NĐ-CP ngày 10/02/2009 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 111/2005/NĐ-CP ngày 26/8/2005 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản do Chính phủ ban hành; + Quyết định 53/2003/QĐ-BVHTT ngày 04/9/2003 của Bộ Văn hoá - Thông tin về việc ban hành quy chế xuất bản bản tin; |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên cơ quan, tổ chức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM -------------------------- Độc lập – Tự do - Hạnh phúc.
……………………, ngày tháng năm 200
ĐƠN XIN CẤP PHÉP XUẤT BẢN BẢN TIN ________________________
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương.
1.Tên cơ quan, tổ chức xin phép xuất bản:……………………………………… …………………………………………………………………………………… Địa chỉ………………………………..........……………………………………… Điện thoại:…………………………………..; Fax:……………………………… Được thành lập (hoặc cho phép thành lập) theo: Giấp phép số: ………………………………….cấp ngày:………………………… Cơ quan cấp phép:………………………………………………………………… Số đăng kinh kinh doanh (nếu có):………………………………………………… 2. Người chịu trách nhiệm xuất bản bản tin: Họ và tên:……………...........................................sinh ngày:…………………… Quốc tịch……...............Chức danh:……………………………………………… Số CM nhân dân (hoăc hộ chiếu):………………………………………………… Nơi cấp:…………………………………………………………………………… Địa chỉ liên lạc:…………………………………………………………………… Trình độ chuyên môn nghiệp vụ:………………………………………………… …………………………………………………………………………………… 3.Tên cơ quan chủ quản (nếu có):……………………………………………… Đia chỉ: …………………………………………………………………………… Điện thoại:…………………………………….Fax:……………………………… 4.Tên bản tin:…………………………………………………………………… 5.Địa điểm xuất bản bản tin:…………………………………………………… Địa chỉ:…………………………………………………………………………… Điện thoại:…………………………………….; Fax:…………………………… 6.Nội dung thông tin và mục đích thông tin:…………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… 7.Đối tượng phục vụ:…………………………………………………………… 8.Phạm vi phát hành:…………………………………………………………… 9.Thể thức xuất bản:……………………………………………………………… Kỳ hạn xuất bản:…………………………………………………………………… Khuôn khổ:………………………………………………………………………… Số trang:…………………………….............cm ; số lượng:……………………… Ngôn ngữ thể hiện:………………………………………………………………… 10.Nơi in:…………………………………………………………………………. 11.Phương pháp phát hành (qua bưu điện, tự phát hành):……………………… 12.Số người tham gia thực hiện bản tin: Tổng số:………………………………Nam:…………………..Nữ:………………
13 Tài chính: -Số kinh phí 1 kỳ xuất bản:………………………………………………………… -Nguồn kinh phí:…………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Chúng tôi cam đoan thực hiện đúng các quy định trong giấy phép xuất bản và các quy định của pháp luật Việt Nam về nội dung thông tin và hoạt động của bản tin
Văn bản kèm theo: Người đại diện theo pháp luật của -……………………. Cơ quan, tổ chức -……………………. (ký tên và đóng dấu) -…………………….
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SƠ YẾU LÝ LỊCH NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM XUẤT BẢN BẢN TIN
Tên bản tin :……………………………………………………………………… - Họ và tên khai sinh (chử in): ……………………………………..Nam, nữ:…… + Họ và tên thường dùng:…………………………………………………… + Các bút danh khác: ……………………………………………………… - Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………… - Quê quán:………………………………………………………………………… - Nơi ở hiện nay:…………………………………………………………………… - Thành phần gia đình:…………………………, Bản thân:……………………… - Dân tộc:………………………………………; Quốc tịch:……………………… - Tôn giáo:………………………………………………………………………… - Đảng viên, Đoàn viên:…………………………………………………………… - Trình độ: ………………………………………………………………………… + Văn hóa:………………………………………………………………… + Trình độ chuyên môn (ghi tên trường và ngành đào tạo)………………..... ……………………………………………………………………………… + Chính trị:………………………………………………………………… + Ngoại ngữ:………………………………………………………………… - Chức danh hiện nay (ghi rõ lĩnh vực hoạt động nghiệp vụ)……………………. …………………………………………………………………………………… - Chức được đề nghị bổ nhiệm:…………………………………............................. ……………………………………………………………………………………
I – QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (ghi rõ thời kỳ học trường, lớp văn hóa, chính trị, ngoại ngữ, chuyên môn, kỹ thuật….) .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
II- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu) ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
III- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG BÁO CHÍ (ghi rõ từng thời kỳ làm việc ở đâu) …………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
IV- KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT (Hình thức cáo nhất) …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………
V - LỜI CAM ĐOAN: Tôi xin cam đoan về những điều khai trên là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm về lời khai của mình trước cơ quan quản lý và trước pháp luật.
Ngày tháng năm Người khai ký tên
Xác nhận của cơ quan chủ quản ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Ngày tháng năm Thủ trưởng cơ quan chủ quản (ký tên, đóng dấu
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên cơ quan, tổ chức CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……………………….. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………………., ngày tháng năm 200
TỜ KHAI NỘP LƯU CHIỂU (Bản tin)
Kính gửi: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương.
1. Tên xuất bản phẩm nộp lưu chiểu:………………………………………………. 2. Loại:…………………………………………………………………………… 3. Tên người chịu trách nhiệm xuất bản:………………………………………… 4. Trường hợp tái bản:…………………………………………………………… - Số thứ tự lần tái bản:………………………………………………………. - Ngày tháng năm xuất bản (hoăc tái bản) lần trước:……………………… 5. Tên và địa chỉ nhà in: - Tên :……………………………………………………………………… - Địa chỉ:…………………………………………………………………… 6. Tên loại giấy:…………………………………………………………………… 7. Khuôn khổ:……………………………………………………………………… 8. Số trang:………………………………………………………………………… 9. Số lượng in:……………………………………………………………………… 10. Ngày tháng năm in xong:……………………………………………………… 11. Ngày tháng năm nộp lưu chiểu:……………………………………………… 12. Số lượng nộp lưu chiểu:………………………………………………………
Bình Dương, ngày tháng năm 200 Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Nơi nhận lưu chiểu: - Sở TTTT tỉnh: 02 bản. - Cục Báo chí : 06 bản
Quy định thời gian nộp lưu chiểu: 1. Cơ quan tổ chức, pháp nhân được phép xuất bản bản tin phải thực hiện việc nộp lưu chiểu trức khi phát hành 24 tiếng đồng hồ…(Trích khoản 1, điều 6 của qui chế xuất bản bản tin)
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt |
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận. Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất. Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết. |
Các Dịch vụ của Nhân Kiệt
Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông
Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài
Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ
Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời
Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.
Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ
Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm
Dịch vụ ủy thác tính lương
Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt
Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán
Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông
Dịch vụ tuyển dụng head hunter
Dịch vụ tư vấn lao động
Related News
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















