028. 3505 4224[TTHC - Sở LĐTBXH]. Công nhận Hiệu trưởng trường trung cấp nghề tư thục; Giám đốc trung tâm dạy nghề tư thục
19. Công nhận Hiệu trưởng trường trung cấp nghề tư thục; Giám đốc trung tâm dạy nghề tư thục
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Người có nhu cầu nộp hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ cán bộ tiếp nhận hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ. Bước 2: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp nhận quyết định công nhận (nếu trường hợp được công nhận), nếu không được công nhận sẽ nhận được văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
+ Thành phần hồ sơ : |
· Công văn của hội đồng quản trị hoặc cá nhân sở hữu trường/tổ chức hoặc những người góp vốn thành lập trung tâm hoặc cá nhân là chủ sở hữu trung tâm đề nghị cơ quan có thẩm quyền công nhận, (mẫu). · Biên bản họp của hội đồng quản trị trường/tổ chức hoặc những người góp vốn thành lập trung tâm, (mẫu). · Sơ yếu lý lịch của người được đề nghị tự khai vận dụng theo mẫu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ Nội vụ về việc ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và biểu mẫu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức (có xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi cư trú) và các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của người được đề nghị công nhận kèm theo. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thời hạn giải quyết: |
20 ngày làm việc |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kết quả thực hiện TTHC: |
Quyết định hành chính |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lệ phí: |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: |
- Sơ yếu lý lịch của người được đề nghị tự khai (vận dụng theo mẫu 2a-BNV/2007 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ Nội vụ ( mẫu) - Công văn công nhận hiệu trưởng ( mẫu) - Biên bản họp công nhận hiệu trưởng( mẫu) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Dạy nghề năm 2006 + Quyết định số 27/2003/QĐ-TTg ngày 19/02/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo. + Thông tư số 42/2010/TT-BLĐTBXH ngày 31/12/2010 của Bộ Lao động – Thương bin và Xã hội. Quy định về bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề + Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ Nội vụvề ban hành thành phần hồ sơ cán bộ, công chức và mẫu biểu quản lý hồ sơ cán bộ, công chức.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Mẫu 2a-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền quản lý CBCC……………… Số hiệu cán bộ, công chức:………… Cơ quan, đơn vị sử dụng CBCC...............................................................................................
6. Dân tộc:…………………………………………., 7. Tôn giáo:...................................................... 8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................................................................... (Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, huyện, tỉnh) 9. Nơi ở hiện nay:..................................................................................................................... (Số nhà, đường phố, thành phố; xóm, thôn, xã, huyện tỉnh) 10. Nghề nghiệp khi được tuyển dụng:...................................................................................... 11. Ngày tuyển dụng: ……./……./……….., Cơ quan tuyển dụng:................................................ 12. Chức vụ (chức danh) hiện tại:.............................................................................................. (Về chính quyền hoặc Đảng, đoàn thể, kể cả chức vụ kiêm nhiệm) 13. Công việc chính được giao:................................................................................................ 14. Ngạch công chức (viên chức):……………………, Mã ngạch:................................................. Bậc lương:………, Hệ số………, Ngày hưởng……/…….../……, Phụ cấp chức vụ:……., Phụ cấp khác: 15.1. Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/ thuộc hệ nào):.................................. 15.2. Trình độ chuyên môn cao nhất:......................................................................................... (TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; chuyên ngành) 15.3. Lý luận chính trị:……………………………, 15.4. Quản lý nhà nước:..................................... (Cao cấp, trung cấp, sơ cấp và tương đương) (Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính, chuyên viên, cán sự….) 15.5. Ngoại ngữ:…………………………………, 15.6. Tin học:...................................................... (Tên ngoại ngữ + Trình độ A, B, C, D,…) (Trình độ A, B, C,…) 16. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam ……./……/……., Ngày chính thức:……/……/................... 17. Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội:.............................................................................. (Ngày tham gia tổ chức: Đoàn, Hội,…. Và làm việc gì trong tổ chức đó) 18. Ngày nhập ngũ:……./……./……., Ngày xuất ngũ:……../………/…….., Quân hàm cao nhất:..... 19. Danh hiệu được phong tặng cao nhất:................................................................................. (Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang; nhà giáo, thầy thuốc, nghệ sĩ nhân dân, ưu tú,…) 20. Sở trường công tác:........................................................................................................... 21. Khen thưởng:……………………………….., 22. Kỷ luật:......................................................... (Hình thức cao nhất, năm nào) (Về đảng, chính quyền, đoàn thể hình thức cao nhất, năm nào) 23. Tình trạng sức khỏe:………………, Chiều cao:……… Cân nặng:……… kg, Nhóm máu:........... 24. Là thương binh hạng: ………/……….., Là con gia đình chính sách ():..................................... (Con thương binh, con liệt sĩ, người nhiễm chất độc da cam Dioxin) 25. Số chứng minh nhân dân:…………………….. Ngày cấp: ……../……../................................... 26. Số sổ BHXH:...................................................................................................................... 27. Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học
Ghi chú: Hình thức đào tạo: chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng…………./ Văn bằng: TSKH, TS, Ths, Cử nhân, Kỹ sư........................................................................................................................ 28. Tóm tắt quá trình công tác
29. Đặc điểm lịch sử bản thân: - Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ , thời gian làm việc…) ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... - Thời gian hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu…?):… ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... - Có thân nhân (Cha, Mẹ, Vợ, chồng, con, anh chị em ruột) ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ…)?...... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 30. Quan hệ gia đình a. Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột
b. Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột
31. Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ công chức ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Mẫu số 8: Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2010/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định về bổ nhiệm, công nhận,bổ nhiệm lại, công nhận lại hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề.
Kính gửi:[tên người có thẩm quyền công nhận hiệu trưởng/giám đốc] I. Nêu lý do đề xuất công nhận hiệu trưởng/giám đốc; tóm tắt về việc thực hiện quy trình lựa chọn công nhận hiệu trưởng/giám đốc. ....................................................................................................................................... II. Căn cứ vào tiêu chuẩn, điều kiện công nhận hiệu trưởng/giám đốc và kết quả thực hiện quy trình lựa chọn công nhận hiệu trưởng trường giám đốc trung tâm................................... đề nghị [tên người có thẩm quyền công nhận hiệu trưởng/giám đốc]…………...………… xem xét, công nhận ông/bà ……………………… giữ chức danh hiệu trưởng/giám đốc............... Tóm tắt về nhân sự đề nghị công nhận hiệu trưởng/giám đốc: - Họ và tên:.................................................................................................................. - Ngày, tháng, năm sinh:............................................................................................ - Quê quán:....................................., Dân tộc:............................................................ - Trình độ văn hoá, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học.......) - Tóm tắt quá trình công tác:
(Hồ sơ hồ sơ đề nghị công nhận kèm theo)
Hội đồng quản trị, cá nhân sở hữu trường/tổ chức, những người góp vốn thành lập trung tâm hoặc cá nhân là chủ sở hữu trung tâm.....đề nghị [tên người có thẩm quyền công nhận hiệu trưởng/giám đốc]………….. xem xét, quyết định công nhận ông/bà ……………… giữ chức danh hiệu trưởng/giám đốc./.
(1) Tên trường/trung tâm; tổ chức đề nghị thành lập trung tâm. (2) Chủ tịch Hội đồng quản trị trường, cá nhân sở hữu trường đề nghị công nhận hiệu trưởng/tổ chức, những người góp vốn thành lập trung tâm, cá nhân là chủ sở hữu trung tâm đề nghị công nhận giám đốc.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Mẫu số 9: Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2010/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định về bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề.
BIÊN BẢN HỌP(Hội đồng quản trị trường/tổ chức,những người góp vốn thành lập trung tâm)
V/v đề nghị công nhận hiệu trưởng/giám đốc
I. Thời gian, địa điểm - Thời gian: Bắt đầu từ ….. giờ…. ngày ….. tháng …. năm - Địa điểm: tại ………………............................................................................... II. Thành phần - Thành phần: (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định): - Số lượng được triệu tập: - Có mặt: ……/…. Vắng mặt: ..…/…. (lý do): ……..……………....... - Chủ trì Hội nghị: đ/c ………………….. chức danh…………………………. - Thư ký Hội nghị: đ/c ……………...……chức danh ……………………….... III. Nội dung 1. Nêu lý do công nhận hiệu trưởng/giám đốc; Tóm tắt quy trình lựa chọn 2. hiệu trưởng/giám đốc; Điều kiện, tiêu chuẩn công nhận hiệu trưởng/giám đốc. 3. Tóm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự Hội nghị về 4. nhân sự giới thiệu đề nghị công nhận hiệu trưởng/giám đốc. 3. Hội nghị tiến hành biểu quyết về nhân sự đề nghị công nhận hiệu trưởng/giám đốc: Kết quả: - Số phiếu phát ra:..............phiếu - Số phiếu thu về:...............phiếu - Số phiếu hợp lệ:...............phiếu - Số phiếu không hợp lệ:...........phiếu. - Số phiếu đồng ý đề nghị công nhận: ..….phiếu/……. phiếu (…….%) - Số phiếu không đồng ý đề nghị công nhận:……phiếu/….... phiếu (.....%) (Có biên bản kiểm phiếu kèm theo) Biên bản này được lập thành 02 bản và được các thành viên tham dự Hội nghị nhất trí thông qua. Hội nghị kết thúc vào ….. giờ…. ngày ….. tháng …. năm….. ./.
(1) Tên trường/trung tâm; tổ chức đề nghị thành lập trung tâm.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Related News
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















