028. 3505 4224[TTHC - Sở LĐTBXH]. Đăng ký hoạt động dạy nghề đối với Trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
22. Đăng ký hoạt động dạy nghề đối với Trường trung cấp nghề, trung tâm dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài
|
- |
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Người có nhu cầu nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ cán bộ tiếp nhận hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ Bước 2: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp nhận giấy chứng nhận đăng ký hoạt động dạy nghề với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ : |
· Công văn đăng ký hoạt động dạy nghề (Phụ lục 1); · Bản sao Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập trường, trung tâm; · Báo cáo thực trạng về c¸c điều kiện đảm bảo cho hoạt động dạy nghề (Phụ lục 2). |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
15 ngày làm việc |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí: |
Không |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: |
+ Công văn đăng ký hoạt động dạy nghề (Mẫu) + Báo cáo thực trạng về c¸c điều kiện đảm bảo cho hoạt động dạy nghề (Mẫu) |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: |
1. Đối với các nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề a) Các nghề đăng ký hoạt động phải có trong danh mục nghề đào tạo do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành; b) Có cơ sở vật chất phù hợp với nghề, quy mô, trình độ đào tạo và được thiết kế xây dựng theo Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXD VN 60: 2003 “Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế” được ban hành theo Quyết định số 21/2003/QĐ-BXD ngày 28/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, cụ thể: - Có đủ phòng học lý thuyết đáp ứng quy mô đào tạo theo quy định. Lớp học lý thuyết không quá 35 học sinh, sinh viên; - Có phòng, xưởng thực hành đáp ứng được yêu cầu thực hành theo chương trình dạy nghề. Lớp học thực hành không quá 18 học sinh, sinh viên. c) Có đủ thiết bị dạy nghề theo quy định đối với các nghề đào tạo đã có danh mục thiết bị d¹y nghÒ do Bộ trưởng Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội ban hành. Trường hợp các nghề chưa có quy định về danh mục thiết bị d¹y nghÒ, phải đảm bảo đủ thiết bị dạy nghề theo quy định trong chương trình đào tạo, tương ứng quy mô đào tạo cña các nghề đã đăng ký; d) Có đội ngũ giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý đủ về số lượng, phù hợp với cơ cấu nghề và trình độ đào tạo; đạt tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề và nghiệp vụ sư phạm dạy nghề; bảo đảm thực hiện mục tiêu, chương trình dạy nghề, trong đó: - Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi trên giáo viên, giảng viên quy đổi tối đa là 20 học sinh, sinh viên trên 01giáo viên, giảng viên; - Tỷ lệ giáo viên, giảng viên cơ hữu ít nhất là 70% trong tổng số giáo viên, giảng viên đối với trường cao đẳng nghề, trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp công lập; 50% trong tổng sốgiáo viên, giảng viên đối với trường cao đẳng nghề, trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp nghề, trường trung cấp chuyên nghiệp tư thục; phải có giáo viên, giảng viên cơ hữu cho từng nghề được tổ chức đào tạo; đ) Có đủ chương trình dạy nghề chi tiết được xây dựng trên cơ sở của chương trình khung do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành. 2. Đối với các nghề đào tạo trình độ sơ cấp nghề a) Có cơ sở vật chất, thiết bị d¹y nghÒ phù hợp với nghề, quy mô, trình độ đào tạo sơ cấp nghề. Diện tích phòng học lý thuyết tối thiểu đạt 1,3 m2/01 học sinh quy đổi; diện tích phòng học thực hành tối thiểu đạt 2,5 m2/ 01 học sinh quy đổi; b) Có đội ngũ giáo viên đạt tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề và nghiệp vụ sư phạm dạy nghề theo quy định của pháp luật; đảm bảo tỷ lệ học sinh quy đổi trên giáo viên quy đổi tối đa là 20 học sinh trên 01 giáo viên; có giáo viên cơ hữu cho từng nghề được tổ chức đào tạo; · c) Có đủ chương trình, học liệu dạy nghề theo quy định. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Luật Dạy nghề năm 2006 + Thông tư 29/2011/TT-BLĐTBXH ngày 24/10/2011 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội quy định về đăng ký hoạt động dạy nghề
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phụ lục 1 MẪU CÔNG VĂN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Kính gửi:.....................................................................................
1. Tên cơ sở đăng ký:.........................................(4)....................................... 2. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................(5)...................................... Điện thoại: ......................Fax: .......................Email:...................................., Địa chỉ phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có): .....................................…... 3. Quyết định thành lập (Giấy phép đầu tư): số ...; Ngày tháng năm cấp: ... Cơ quan cấp: ………………………............................................................. 4. Họ và tên Hiệu trưởng/Giám đốc/Người đứng đầu: ................................. Địa chỉ: ......................................................................................................... Số CMND/Hộ chiếu: ....................... ............................................................ Quyết định bổ nhiệm/công nhận số :…….; Ngày tháng năm cấp: ……….. 5. Đăng ký hoạt động dạy nghề (6): - Tại trụ sở chính:
- Tại phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có): ……………(7)………………
6. Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng những quy định pháp luật về dạy nghề và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Hướng dẫn: (1).Tên cơ quan chủ quản nếu có; (2) Tên cơ sở đăng ký hoạt động dạy nghề; (3). Tên viết tắt của cơ sở đăng ký hoạt động dạy nghề; (4). Tên cơ sở đăng ký hoạt động dạy nghề (theo đúng tên ghi trong quyết định thành lập); (5). Địa chỉ trụ sở chính: ghi đúng theo địa chỉ ghi trong quyết định thành lập; (6). Liệt kê tên các nghề, mã nghề, trình độ đào tạo và dự kiến quy mô tuyển sinh từng nghề theo trình độ đào tạo trong 3 năm liên tục kể từ thời điểm đăng ký. Riêng đối với trình độ sơ cấp nghề, không phải ghi mã nghề. (7). Nếu cơ sở dạy nghề, cơ sở giáo dục và doanh nghiệp có nhiều phân hiệu/cơ sở đào tạo khác thì phải ghi riêng nghề đào tạo, trình độ đào tạo, quy mô tuyển sinh đào tạo từng nghề theo từng trình độ đào tạo cho từng phân hiệu/cơ sở đào tạo. Trường hợp liên kết với các tổ chức, cá nhân để tổ chức hoạt động dạy nghề phải ghi rõ địa điểm, địa chỉ liên kết và có hợp đồng liên kết dạy nghề kèm theo. (8) Quyền hạn, chức vụ của người ký;
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Phụ lục 2 MẪU BÁO CÁO THỰC TRẠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2011/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
BÁO CÁO Thực trạng về các điều kiện đảm bảo cho hoạt động dạy nghề
Phần thứ nhất THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ , CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ GIÁO VIÊN I. Cơ sở vật chất và thiết bị chung của trường 1. Tổng quan về cơ sở vật chất chung của trường - Các công trình và tổng diện tích sử dụng của từng công trình - Các phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có) 2. Các công trình, phòng học sử dụng chung - Các phòng học được sử dụng chung - Phòng thí nghiệm/thực nghiệm; xưởng thực hành - Các công trình phụ trợ (Hội trường; thư viện; khu thể thao; ký túc xá...) 3. Các thiết bị giảng dạy sử dụng chung II. Cán bộ quản lý, giáo viên 1. Cán bộ quản lý và giáo viên Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên: ........... trong đó: - Cán bộ quản lý: - Giáo viên: Tổng số: ...........trong đó: + Cơ hữu: .............+ Thỉnh giảng: ........ + Kiêm chức: ............... 2. Danh sách giáo viên giảng dạy các môn học chung của trường
(Có hồ sơ minh chứng kèm theo) (4) Phần thứ hai THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, GIÁO VIÊN, CHƯƠNG TRÌNH, A. Tại trụ sở chính I. Nghề: ….. …; trình độ đào tạo: ……(5) 1. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề 1.1. Cơ sở vật chất (6) - Số phòng học lý thuyết chuyên nghề - Số phòng/xưởng thực hành nghề 1.2. Thiết bị dạy nghề
2. Giáo viên dạy nghề - Tổng số giáo viên của nghề: - Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên quy đổi: - Giáo viên cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm):
- Giáo viên thỉnh giảng (nếu có)
(Có hồ sơ minh chứng kèm theo)(7) 3. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy - Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh (có chương trình dạy nghề chi tiết kèm theo)(8) - Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của nghề II. Nghề:………. ….(thứ hai). …; trình độ đào tạo: ………………(9) ……………………………………………………………………………… B. Tại phân hiệu/cơ sở đào tạo khác (nếu có) (10) (Trình bày tương tự như mục A nêu trên) ………………………………………………………………………………
Hướng dẫn:
(1). Tên cơ quan chủ quản nếu có; (2). Tên cơ sở đăng ký hoạt động dạy nghề; (3). Tên viết tắt của cơ sở đăng ký hoạt động dạy nghề; (4), (7). Hồ sơ minh chứng giáo viên: Mỗi giáo viên phải có các minh chứng sau (bản photo không cần công chứng): - Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động (đối với giáo viên cơ hữu); hợp đồng thỉnh giảng (nếu là giáo viên thỉnh giảng); - Văn bằng đào tạo chuyên môn; - Chứng chỉ sư phạm dạy nghề, nếu không có bằng tốt nghiệp đại học sư phạm kỹ thuật hoặc cao đẳng sư phạm kỹ thuật); (5). Nếu một nghề có nhiều trình độ đào tạo (CĐN, TCN, SCN) thì có thể báo cáo chung về cơ sở vật chất, thiết bị; giáo viên (6). Nếu cơ sở dạy nghề tư thục phải có minh chứng về cơ sở vật chất. Hồ sơ minh chứng về cơ sở vật chất là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê, mua, chuyển nhượng địa điểm đào tạo. Nếu là hợp đồng thuê địa điểm, cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo phải còn thời hạn ít nhất là 5 năm. (8).Chương trình dạy nghề chi tiết kèm theo. Một chương trình bao gồm: - Quyết định ban hành chương trình của người đứng đầu cơ sở dạy nghề; - Chương trình dạy nghề chi tiết. (9). Báo cáo tiếp tục các điều kiện đảm bảo hoạt động dạy nghề cho nghề thứ 2 như nghề thứ nhất; (10). Trong trường hợp, có đăng ký hoạt động dạy nghề tại phân hiệu/cơ sở đào tạo khác thì cũng phải báo cáo lần lượt các nghề đăng ký; (11) Quyền hạn, chức vụ của người ký.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
;
Related News
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















