Online: 17  |   Yesterday: 1931  |   Total: 1816388
vi  en
Thủ Tục Hành Chính

[ TTHC-Sở Công Thương]. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu

1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu

 

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả - Sở Công thương – Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương để được hướng dẫn; lấy mẫu đơn hoặc tải mẫu (nếu có) tại địa chỉ Website:sctbinhduong.gov.vn rồi vào dịch vụ công;

Bước 2: Cá nhân (hoặc Tổ chức) nộp hồ sơ và trả kết quả tại Sở Công Thương. Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận và viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ;

Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến nơi nộp hồ sơ và nhận giấy chứng nhận với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền.

-

Cách thức thực hiện:

Tại Sở Công thương

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ

-    Bàn sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chủ sở hữu hàng hoá bán lẻ xăng dầu;

-    Bản sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý và nhân viên cửa hàng theo quy định.

* Các “bản sao” được quy định là:

- Bản sao có chứng thực (đối với các trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện, công văn hành chính);

- Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp);

- Bản scan từ bản gốc (nếu thủ tục hành chính có áp dụng nộp hồ sơ qua mạng điện tử).

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 (bộ)

-

Thời hạn giải quyết:

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

Cá nhân hoặc Tổ chức                                                                  

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

-   Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Công Thương;

-   Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

-   Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.

-   Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Giấy chứng nhận

-

Lệ phí (nếu có):

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu:

+ Trên địa bàn Thị xã: 1.400.000đ/giấy

+ Trên địa bàn huyện: 700.000đ/giấy

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

-   Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu (Mẫu - Phụ lục I-1)

-   Bảng kê trang thiết bị cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu (Mẫu - Phụ lục I-2)

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Không

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

-   Nghị định số 118/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung thù tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hoá lỏng;

-   Thông tư 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá. (thay thế Thông tư liên Bộ Tài Chính – Thương mại số 72 TT/LB ngày 8/11/1996 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại quy định tại Nghị định số 2/CP ngày 05/01/1995 của Chính phủ).

 

 

Mẫu - Phụ lục I-1

  TÊNDOANH NGHIỆP                              ______

     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:          /

……, ngày ……  tháng  …  năm ……

 

 

 

          ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN

          KINH DOANH CHO CỬA HÀNG BÁN LẺ XĂNG DẦU

 

                                Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố…........

 

Tên doanh nghiệp: ..................................................................................

Tên giao dịch đối ngoại:..........................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................

Số điện thoại:....................................... số Fax:.......................................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số....do.....cấp ngày....tháng... năm….

Mãsố thuế:..............................................................................................

Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

 xăng dầu cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định của Chính phủ số ........./2009/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm 2009 về kinh doanh xăng dầu.

Tên cửa hàng bán lẻ xăng dầu: ...............................................................

Địachỉ:  ..................................................................................................

Điện thoại:......................................... số Fax:.........................................

Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định

số.........../2009/NĐ-CP ngày…...tháng........năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh

xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách

nhiệm trước pháp luật./.

GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP

(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Hồ sơ kèm theo, gồm:

1. Bản sao hợp lệ Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp.

2. Bản kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu.

3. Tài liệu về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu.

4. Bản sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên

cửa hàng bán lẻ xăng dầu.

 

 

Mẫu - Phụ lục I-2

                                                                                                         

        BẢNG KÊ TRANG THIẾT BỊ

          CỦA HÀNG, TRẠM BÁN LẺ XĂNG DẦU…………………………

 

Địa chỉ cửa hàng xăng dầu:…………………………………………………

Trực thuộc doanh nghiệp: ……………………………………………...........

 

I.THIẾT BỊ CHỨA, THU HỒI VÀ BÁN XĂNG DẦU:

 

Số

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng (cái)

Đặc điểm (chủng loại, dung tích tính m3)

1

Bể chứa xăng dầu:

- Bể chứa đặt ngầm

- Bể chứa đặt nổi

 

 

2

Cột bơm xăng dầu

 

 

3

Hệ thống thu hồi hơi xăng dầu

 

 

4

Hệ thống đường ống công nghệ:

- Dùng riêng cho từng cột đo xăng dầu

- Dùng chung cho nhiều cột đo xăng dầu

 

 

 

          Bể chứa xăng dầu có lắp họng nạp kín và van thở:

         Có □        Không có  □       Có nhưng không đầu đủ  □

 

II. THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY, NỔ:

 

1.Thiết bị phòng cháy, chữa cháy (đánh dấu X vào ô thích hợp):

1.1.Nội quy phòng cháy chữa cháy, tiêu lệnh biển cấm lửa: 

- Nội quy phòng cháy chữa cháy:                        Có □  Không có □ 

- Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy:                      Có □  Không có □

- Biển cấm lửa:                                                     Có □  Không có □

 

1.2. Hệ thống báo cháy, chữa cháy:

1.2.1  Hệ thống báo cháy tự động                   Có □  Không có □ 

1.2.2  Hệ thống chữa cháy tự động                 Có □  Không có □ 

1.2.3  Hệ thống chữa cháy bán tự động          Có □  Không có □ 

1.2.4  Phương tiện chữa cháy bằng tay           Có □  Không có □ 

Đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………………

 

    1.3. Có lắp thiết bị ngăn lửa tại những vị trí sau:

      - Miệng ống thông khí nối với van thở của bể chứa xăng, dầu:

            Có □      Không có □        Có nhưng không đầu đủ  □

     Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………………

  -Van thở của bể chứa các loại sản phẩm khác (nếu có):Có □  Không có   □  

     Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):……………

1.4. Phương tiện, dụng cụ chữa cháy ban đầu:

 

STT

Tên hạng mục của cửa hàng

Bình bột (cái)

 

Cát
(m3)

Xẻng
(cái)

Chăn sợi Cái)

Phuy hoặc bể nước 200 lít (cái)

Ghi chú (nếu không có ghi cột này)

 

> 25 kg

 

>  4 kg

1

Cụm bể chứa XD

 

 

 

 

 

 

 

2

Nơi nạp xăng dầu vào bể chứa

----

 

---

---

 

 

 

3

Cột bơm xăng dầu

----

 

---

---

 

 

 

4

 

Nơi tra xăng dầu

----

 

---

---

---

---

 

5

Nơi bán dầu nhờn và các sản phẩm khác

----

 

---

---

 

 

 

6

Phòng giao dịch bán hàng

---

 

---

---

---

---

 

7

Phòng bảo vệ

---

 

---

---

---

---

 

8

Máy phát điện, trạm biến thế

 

---

---

---

---

---

 

9

Các dịch vụ khác

---

 

---

---

 

 

 

 

   Chú thích: Thương nhân không kê khai những ô có ký hiệu (---) 

 

1.5. Trong trường hợp sử dụng máy phát điện, thương nhân có lắp bộ dập tàn lửa và bọc

 cách nhiệt cho ống khói của máy nổ:Có □  Không có □ 

1.6. Trường hợp của hàng xăng dầu có bán khí đốt hóa lỏng (gas) chung trong khu vực

kinh doanh xăng dầu, yêu cầu trang thiết bị chữa cháy tại cửa hàng gas (tối thiểu):

     - 01 bình chữa cháy CO2 loại 5 kg:           Có □  Không có □ 

     - 02 bình chữa cháy bằng bột loại 8 kg:     Có □  Không có □

     - 02 bao tải gai hoặc chăn chiên:                Có □  Không có □ 

     - 1 thùng nước 20 lít:                                  Có □  Không có □ 

     - 01 chậu xà phòng 02 lít:                           Có □  Không có □ 

 

1.    Lắp đặt thiết bị điện phòng nổ tại những khu vực sau:

     - Khu vực bể chứa xăng dầu, họng nạp, van thở: Có □  Không có □ 

     Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………

     - Khu vực cột bơm:                                               Có □  Không có □ 

     Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………

      - Nơi chứa và bán dầu mở nhờn trong nhà:         Có □  Không có □  

     Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………

 

III. THIẾT BỊ CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT:

1.    Thiết bị chống sét:

    1.1.Lắp đặt thiết bị chống sét đánh thẳng cho những khu vực sau:

  - Khu bể chứa xăng dầu và van thở (nếu bể chứa đặt nổi hoặc khi van thở đặt

 cao mà không nằm trong vùng bảo vệ chống sét của các công trình cao xung quanh):            

   Có □  Không có □

   Đặc điểm thiết bị (nếu có):……………………………………………

  - Các hạng mục xây dựng khác của cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu (gian tra dầu mỡ,

 rửa xe, để máy phát điện..):         

       Có □  Không có □

Đặc điểm thiết bị (nếu có):………………………………………………

1.2. Lắp đặt thiết bị nối đất chống sét cảm ứng cho bể chứa xăng dầu:

                                                                  Có □  Không có □ 

2. Lắp đặt thiết bị nối đất chống tĩnh điện:

- Cho bể chứa xăng dầu:                                     Có □  Không có □ 

  Đặc điểm thiết bị (nếu có):……………………………………………

    - Tại vị trí nạp xăng dầu (để nối đất cho phương tiện nạp xăng dầu vào bể chứa):

                                                                   Có □  Không có □ 

 Đặc điểm thiết bị (nếu có):………………………………………………

 

2.    Lắp đặt thiết bị nối đất an toàn cho tất cả phần kim loại không mang điện

3.     của các thiết bị điện và cột bơm:Có □  Không có □

 

IV. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG:

1. Nguồn nước:

     - Công cộng:                                                           Có □  Không có □

     - Nước ngầm: (tự khai thác):                                  Có □  Không có □

2. Hệ thống xử lý và thải nước thải nhiễm xăng dầu: Có □  Không có □

Chi tiết:………………………………………………………………

 

Chúng tôi cam kết những nội dung trên hoàn toàn đúng sự thực và sẽ chịu

 trách nhiệm trước pháp luật về bản kê khai này./.

                                                                       

                                                                 Ngày       tháng        năm  

                                                                          GIÁM ĐỐC

 

 

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận.

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất.

Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết.

 

Các Dịch vụ của Nhân Kiệt

Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông

Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài

Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ

Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời

Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.

Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ

Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm

Dịch vụ ủy thác tính lương

Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt

Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán

Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông

Dịch vụ tuyển dụng head hunter

Dịch vụ tư vấn lao động

 

 

 

    

.   


 

 

 

 

 

 

 

 

 

Related News