028. 3505 4224[ TTHC-Sở Công Thương]. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả - Sở Công thương – Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương để được hướng dẫn; lấy mẫu đơn hoặc tải mẫu (nếu có) tại địa chỉ Website:sctbinhduong.gov.vn rồi vào dịch vụ công; Bước 2: Cá nhân (hoặc Tổ chức) nộp hồ sơ và trả kết quả tại Sở Công Thương. Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận và viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ; Bước 3: Đến ngày hẹn trong phiếu, Cá nhân (hoặc Tổ chức) đến nơi nộp hồ sơ và nhận giấy chứng nhận với trường hợp được cấp. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Tại Sở Công thương |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
- Bàn sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chủ sở hữu hàng hoá bán lẻ xăng dầu; - Bản sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý và nhân viên cửa hàng theo quy định. * Các “bản sao” được quy định là: - Bản sao có chứng thực (đối với các trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện, công văn hành chính); - Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); - Bản scan từ bản gốc (nếu thủ tục hành chính có áp dụng nộp hồ sơ qua mạng điện tử). |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 (bộ) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Cá nhân hoặc Tổ chức |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Công Thương; - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương. - Cơ quan phối hợp (nếu có): Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Giấy chứng nhận |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu: + Trên địa bàn Thị xã: 1.400.000đ/giấy + Trên địa bàn huyện: 700.000đ/giấy |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh cho cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu (Mẫu - Phụ lục I-1) - Bảng kê trang thiết bị cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu (Mẫu - Phụ lục I-2) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
- Nghị định số 118/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung thù tục hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu và khí dầu mỏ hoá lỏng; - Thông tư 77/2012/TT-BTC ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá. (thay thế Thông tư liên Bộ Tài Chính – Thương mại số 72 TT/LB ngày 8/11/1996 hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thương mại quy định tại Nghị định số 2/CP ngày 05/01/1995 của Chính phủ).
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Mẫu - Phụ lục I-1
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH CHO CỬA HÀNG BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố…........
Tên doanh nghiệp: .................................................................................. Tên giao dịch đối ngoại:.......................................................................... Địa chỉ trụ sở chính:................................................................................ Số điện thoại:....................................... số Fax:....................................... Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số....do.....cấp ngày....tháng... năm…. Mãsố thuế:.............................................................................................. Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xăng dầu cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định của Chính phủ số ........./2009/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm 2009 về kinh doanh xăng dầu. Tên cửa hàng bán lẻ xăng dầu: ............................................................... Địachỉ: .................................................................................................. Điện thoại:......................................... số Fax:......................................... Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.........../2009/NĐ-CP ngày…...tháng........năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./. GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP (Ký tên và đóng dấu)
Hồ sơ kèm theo, gồm: 1. Bản sao hợp lệ Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp. 2. Bản kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu. 3. Tài liệu về xây dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu. 4. Bản sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Mẫu - Phụ lục I-2
BẢNG KÊ TRANG THIẾT BỊ CỦA HÀNG, TRẠM BÁN LẺ XĂNG DẦU…………………………
Địa chỉ cửa hàng xăng dầu:………………………………………………… Trực thuộc doanh nghiệp: ……………………………………………...........
I.THIẾT BỊ CHỨA, THU HỒI VÀ BÁN XĂNG DẦU:
Bể chứa xăng dầu có lắp họng nạp kín và van thở: Có □ Không có □ Có nhưng không đầu đủ □
II. THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY, NỔ:
1.Thiết bị phòng cháy, chữa cháy (đánh dấu X vào ô thích hợp): 1.1.Nội quy phòng cháy chữa cháy, tiêu lệnh biển cấm lửa: - Nội quy phòng cháy chữa cháy: Có □ Không có □ - Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy: Có □ Không có □ - Biển cấm lửa: Có □ Không có □
1.2. Hệ thống báo cháy, chữa cháy: 1.2.1 Hệ thống báo cháy tự động Có □ Không có □ 1.2.2 Hệ thống chữa cháy tự động Có □ Không có □ 1.2.3 Hệ thống chữa cháy bán tự động Có □ Không có □ 1.2.4 Phương tiện chữa cháy bằng tay Có □ Không có □ Đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………………
1.3. Có lắp thiết bị ngăn lửa tại những vị trí sau: - Miệng ống thông khí nối với van thở của bể chứa xăng, dầu: Có □ Không có □ Có nhưng không đầu đủ □ Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):………………………………………… -Van thở của bể chứa các loại sản phẩm khác (nếu có):Có □ Không có □ Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):…………… 1.4. Phương tiện, dụng cụ chữa cháy ban đầu:
Chú thích: Thương nhân không kê khai những ô có ký hiệu (---)
1.5. Trong trường hợp sử dụng máy phát điện, thương nhân có lắp bộ dập tàn lửa và bọc cách nhiệt cho ống khói của máy nổ:Có □ Không có □ 1.6. Trường hợp của hàng xăng dầu có bán khí đốt hóa lỏng (gas) chung trong khu vực kinh doanh xăng dầu, yêu cầu trang thiết bị chữa cháy tại cửa hàng gas (tối thiểu): - 01 bình chữa cháy CO2 loại 5 kg: Có □ Không có □ - 02 bình chữa cháy bằng bột loại 8 kg: Có □ Không có □ - 02 bao tải gai hoặc chăn chiên: Có □ Không có □ - 1 thùng nước 20 lít: Có □ Không có □ - 01 chậu xà phòng 02 lít: Có □ Không có □
1. Lắp đặt thiết bị điện phòng nổ tại những khu vực sau: - Khu vực bể chứa xăng dầu, họng nạp, van thở: Có □ Không có □ Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):………………………………… - Khu vực cột bơm: Có □ Không có □ Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):………………………………… - Nơi chứa và bán dầu mở nhờn trong nhà: Có □ Không có □ Số lượng, đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………
III. THIẾT BỊ CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT: 1. Thiết bị chống sét: 1.1.Lắp đặt thiết bị chống sét đánh thẳng cho những khu vực sau: - Khu bể chứa xăng dầu và van thở (nếu bể chứa đặt nổi hoặc khi van thở đặt cao mà không nằm trong vùng bảo vệ chống sét của các công trình cao xung quanh): Có □ Không có □ Đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………………… - Các hạng mục xây dựng khác của cửa hàng, trạm bán lẻ xăng dầu (gian tra dầu mỡ, rửa xe, để máy phát điện..): Có □ Không có □ Đặc điểm thiết bị (nếu có):……………………………………………… 1.2. Lắp đặt thiết bị nối đất chống sét cảm ứng cho bể chứa xăng dầu: Có □ Không có □ 2. Lắp đặt thiết bị nối đất chống tĩnh điện: - Cho bể chứa xăng dầu: Có □ Không có □ Đặc điểm thiết bị (nếu có):…………………………………………… - Tại vị trí nạp xăng dầu (để nối đất cho phương tiện nạp xăng dầu vào bể chứa): Có □ Không có □ Đặc điểm thiết bị (nếu có):………………………………………………
2. Lắp đặt thiết bị nối đất an toàn cho tất cả phần kim loại không mang điện 3. của các thiết bị điện và cột bơm:Có □ Không có □
IV. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG: 1. Nguồn nước: - Công cộng: Có □ Không có □ - Nước ngầm: (tự khai thác): Có □ Không có □ 2. Hệ thống xử lý và thải nước thải nhiễm xăng dầu: Có □ Không có □ Chi tiết:………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết những nội dung trên hoàn toàn đúng sự thực và sẽ chịu trách nhiệm trước pháp luật về bản kê khai này./.
Ngày tháng năm GIÁM ĐỐC
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
.
Related News
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















