028. 3505 4224[TTHC - Sở KHCN]]. Đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
1. Đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
|
||
|
- |
Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Sau khi triển khai định hướng nghiên cứu khoa học công nghệ cho năm kế hoạch tới, thì tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo thời hạn quy định và liên lạc với Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dươnghoặc qua Website của Sở (www.khcnbinhduong.gov.vn) để được cung cấp biểu mẫu Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ và gửi hồ sơ về Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. + Nếu hồ sơ đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ. Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong năm kế hoạch tới. + Đối với những đề xuất nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương thực hiện trong năm kế hoạch tới, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo cho các chủ nhiệm đề tài biết để triển khai. + Đối với những đề xuất nhiệm vụ không được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương thực hiện trong năm kế hoạch tới, Sở Khoa học và Công nghệ sẽ thông báo cho các chủ nhiệm đề tài để biết |
|
- |
Cách thức thực hiện: |
Nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đúng hạn theo quy định của Sở Khoa học và công nghệ. |
|
- |
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
|
|
+ Thành phần hồ sơ |
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ (theo mẫu); hoặc Thuyết minh đề cương đề tàikhoa học và công nghệ (theo mẫu); hoặc Thuyết minh đề cương dự án khoa học và công nghệ (theo mẫu). + Lý lịch khoa học của chủ nhiệm đề tài (theo mẫu). + Tóm tắt hoạt động khoa học công nghệ của đơn vị chủ trì (theo mẫu). |
|
|
+ Số lượng hồ sơ: |
01 bộ |
|
- |
Thời hạn giải quyết: |
Không xác định được thời gian giải quyết (Do văn bản không quy định). |
|
- |
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức, cá nhân |
|
- |
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
|
- |
Kết quả thực hiện TTHC: |
Thông báo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
- |
Lệ phí (nếu có): |
Không |
|
- |
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ; hoặc Thuyếtminh đề cương đề tàikhoa học và công nghệ; hoặc Thuyết minh đề cương dự án khoa học và công nghệ. + Lý lịch khoa học của chủ nhiệm đề tài. + Tóm tắt hoạt động khoa học công nghệ của đơn vị chủ trì. |
|
- |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
Không |
|
- |
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Nghị định 81/2002/NĐ-CP, ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ. + Thông tư liên tịch số 93/2006/ TTLT/BTC-BKHCN ngày 04/10/2006 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ, hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. + Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN, ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước. + Quyết định số17/2012/QĐ-UBND ngày 10/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương. + Quyết định số08/2008/QĐ-UBND ngày 10/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiệnnhiệm vụ khoa học và công nghệ |
PHIẾU ĐỀ XUẤT
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1) Tên nhiệm vụ:
2) Thời gian thực hiện:
3) Giải trình về tính cấp thiết (lý do phải thựuc hiện nhiệm vụ, mức độ quan trọng, cấp bách,
sự tác động đến khoa học và công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh)
4) Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan đến nhiệm vụ nghiên cứu
5) Định hướng mục tiêu nghiên cứu
6) Nội dung nghiên cứu:
7) Dự kiến sản phẩm:
8) Khả năng và địa chỉ áp dụng
9) Dự kiến kinh phí thực hiện (nêu cụ thể kinh phí để thực hiện nhiệm vụ)
10) Thông tin khác (nếu có)
11)Tên tổ chức (cá nhân) đề xuất nhiệm vụ, địa chỉ liên hệ (kèm điện thoại, Fax, email)
12) Lý lịch khoa học của chủ nhiệm (khai theo mẫu có xác nhận của đơn vị và gửi kèm theo phiếu đề xuất)
Ngày tháng năm 200…
Đơn vị, cá nhân đề xuất nhiệm vụ
(Họ tên và chữ ký, đóng dấu đối với
trường hợp đề xuất của đơn vị)
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I. THÔNG TIN CHUNG
|
1. Tên đề tài: |
2. Mã số:
|
|
3. Thời gian thực hiện: (Từ tháng ..../200.. đến tháng ..../200.. )
|
4. Cấp quản lý: Nhà nước Bộ Cơ sở |
|
5.Kinh phí: Tổng số: Trong đó: - Từ ngân sách sự nghiệp khoa học: - Từ các nguồn vốn khác: - Tổng kinh phí thu hồi: |
|
|
6. Thuộc chương trình (nếu có) |
|
|
7.Chủ nhiệm đề tài: Họ và tên: Học hàm/học vị: Chức danh khoa học: Điện thoại: Cơ quan: Nhà riêng Fax: Mob.: E-mail: Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: |
|
|
8. Cơ quan chủ trì thực hiệnđề tài: |
|
|
Tên cơ quan: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: |
|
|
9. Cơ quan chủ quản |
|
|
Tên cơ quan: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: |
|
|
10. Cơ quan quản lý: |
|
|
Tên cơ quan: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: |
|
II. NỘI DUNG KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
|
11. Đặt vấn đề - lý do thực hiện đề tài - Sự cần thiết phải thực hiện đề tài - Cơ sở luận cứ về kinh tế - xã hội, khoa học – công nghệ và các lĩnh vực khác, nhằm lý giải tại sao phải thực hiện đề tài.
|
||||||
|
12. Mục tiêu của đề tài
|
||||||
|
13. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước
Tình trạng đề tài Mới Kế tiếp đề tàiđã kết thúc giai đoạn trước
Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài (thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, cá nhân đăng ký thực hiện đề tài về lĩnh vực nghiên cứu. Nắm được những công trình nghiên cứu đã có liên quan đến đề tài, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, nêu rõ quan điểm của tác giả về tính bức xúc của đề tài...) Trong nước:
Ngoài nước:
Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan
|
||||||
|
14.Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng (luận cứ rõ cách tiếp cận, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài)
|
||||||
|
15.Nội dung nghiên cứu (liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết quả nghiên cứu đến nơi sử dụng)
|
||||||
|
16.Hợp tác quốc tế
|
||||||
|
|
Tên đối tác |
Nội dung hợp tác |
||||
|
Đã hợp tác |
|
|
||||
|
Dự kiến hợp tác |
|
|
||||
|
17.Tiến độ thực hiện
|
||||||
|
TT |
Các nội dung, công việc Thực hiện chủ yếu (Các mốc đánh giá chủ yếu) |
Sản phẩm phải đạt |
Thời gian (bắt đầu - kết thúc) |
Người, cơ quan thực hiện |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
|
|
|
|
|
||
III. KẾT QUẢ CỦA ĐỀ TÀI
|
18.Dạng kết quả dự kiến của đề tài
|
|||||||||
|
I |
II |
III |
|||||||
|
Mẫu (model, maket) Sản phẩm Vật liệu Thiết bị, máy móc Dây chuyền công nghệ Giống cây trồng Giống gia súc |
Quy trình công nghệ Phương pháp Tiêu chuẩn Quy phạm |
Sơđồ Bảng số liệu Báo cáo phân tích Tài liệu dự báo Đề án, qui hoạch triển khai Luận chứng kinh tế - kỹ thuật, nghiên cứu khả thi Chương trình máy tính Khác (các bài báo, đào tạo nghiên cứu sinh, sinh viên...) |
|||||||
|
19.Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả III)
|
|||||||||
|
TT |
Tên sản phẩm |
Yêu cầu khoa học |
Chú thích |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||||||
|
1 |
|
|
|
||||||
20. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả I, II)
|
|||||||||
|
TT |
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu |
Đơn vị đo |
Mức chất lượng |
Dự kiến số lượng sản phẩm tạo ra |
|||||
|
Cần đạt |
Mẫu tương tự |
||||||||
|
Trong nước |
Thế giới |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
21. Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu (Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả,...)
|
|||||||||
|
22. Các tác động của kết quả nghiên cứu (ngoài tác động đã nêu tại mục 21)
Đối với công tác bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học - công nghệ:
Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan:
Đối với kinh tế - xã hội:
|
|||||||||
IV. CÁC TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
|
23. Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài (Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài và phần nội dung công việc tham gia trong đề tài)
|
|||||
|
TT |
Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Hoạt động/đóng góp cho đề tài |
||
|
1
|
|
|
|
||
|
24. Liên kết với sản xuất và đời sống (Ghi rõ đơn vị sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong đề tài)
|
|||||
|
25.Đội ngũ cán bộ thực hiện đề tài (Ghi những người có đóng góp chính thuộc tất cả các tổ chức chủ trì và tham gia đề tài, không quá 10 người)
|
|||||
|
TT |
Họ và tên |
Cơ quan công tác |
Số tháng làm việc cho đề tài |
||
|
A |
Chủ nhiệm đề tài
|
|
|
||
|
B
1 2 ...
|
Cán bộ tham gia nghiên cứu |
|
|
||
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
(Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
|
26.Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi |
|||||||
|
TT |
Nguồn kinh phí |
Tổng số |
Trong đó |
||||
|
Thuê khoán chuyên môn |
Nguyên,vật liệu, năng lượng |
Thiết bị, máy móc |
Xây dựng, sửa chữa nhỏ |
Chi khác |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Tổng kinh phí Trong đó: -Ngân sách sự nghiệp khoa học -Các nguồn vốn khác: + Tự có +Khác (vốn huy động...) |
|
|
|
|
|
|
.................................................................., ngày tháng năm 200
|
Cơ quan chủ trì thực hiệnđề tài (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
|
|
Chủ nhiệm đề tài (Họ, tên và chữ ký) |
|
Cơ quan chủ quản đề tài (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) |
|
Cơ quan quản lý (Sở KHCN) (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu) |
PHỤ LỤC
DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
|
TT |
Nội dung các khoản chi |
Tổng số |
Nguồn vốn |
|||
|
Kinh phí |
Tỷ lệ (%) |
Sự nghiệp khoa học |
Tự có |
Khác |
||
|
1 |
Thuê khoán chuyên môn |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguyên, vật liệu, năng lượng |
|
|
|
|
|
|
3 |
Thiết bị, máy móc chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xây dựng, sửa chữa nhỏ |
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi khác |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
Khoản 1. Thuê khoán chuyên môn:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Tổng kinh phí |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Sự nghiệp khoa học |
Tự có |
|||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Nguyên, vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dụng cụ, phụ tùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Năng lượng, nhiên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Than |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xăng, dầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiên liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Mua sách, tài liệu, số liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 3. Thiết bị, máy móc chuyên dùng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mua thiết bị công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Mua thiết bị thử nghiệm, đo lường |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thuê thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Vận chuyển lắp đặt |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
Chi phí xây dựng nhà xưởng, phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi phí sửa chữanhà xưởng, phòng thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chi phí khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 5. Chi khác:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Công tác phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Quản lý cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu trung gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hội thảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội nghị |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Dịch tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phụ cấp chủ nhiệm đề tài |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Thuyết minh không quá 20 trang A4 (không kể phần Phụ lục giải trình kinh phí đề tài).
THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Thuộc chương trình (nếu có)
I. Thông tin chung về dự án
1. Tên dự án
2. Mã số
3. Cấp quản lý:
- Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cấp tỉnh
4. Thời gian thực hiện:
tháng, từ tháng /200 đến tháng /200
5. Dự kiến kinh phí thực hiện:
Trong đó:
- Ngân sách sự nghiệp khoa học vàcông nghệ Trung ương
- Ngân sách sự nghiệp khoa học vàcông nghệđịa phương
- Nguồn khác
6. Tổ chức chủ trì thực hiện dự án:
- Tên tổ chức
- Địa chỉ
- Điện thoại, Fax
7. Chủ nhiệm dự án:
- Họ tên
- Chức vụ
- Học hàm, học vị
- Địa chỉ
- Điện thoại, FAX
8. Cơ quan chủ trì chuyển giao công nghệ:
- Tên cơ quan
- Địa chỉ
- Điện thoại, FAX
9. Tính cấp thiết của dự án:
- Nêu tóm tắt về:
+ Điều kiện tự nhiên, tình hình kinh tế - xã hội của địa phương nơi triển khai dự án.
+ Định hướng, qui hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội của địa phương triển khai dự án.
- Trên cơ sở đó lựa chọn và phân tích tính phù hợp của dự án đối với qui hoạch vàkế hoạch
phát triển kinh tế- xã hội của địa phương triển khai dự án trong tương lai.
10. Tính tiên tiến và thích hợp của công nghệ được chuyển giao:
- Nêu những thông tin cơ bản, mới nhất về các công nghệ đang được áp
dụng tại địa phương trong lĩnh vực dự án dự kiến triển khai.
- Đặc điểm và xuất xứ của công nghệ dự kiến áp dụng.
- Nêu tính tiên tiến của công nghệ dự kiến áp dụng so với các công nghệ đang áp dụng tại địa phương.
- Nêu tính thích hợp của công nghệ dự kiến áp dụng
II. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai dự án
11. Mục tiêu:
11.1.Mục tiêu chung
11.2. Mục tiêu cụ thể
12. Nội dung (nêu những nội dung và các bước công việc cụ thể mà dự án cần triển khai thực hiện để đạt được mục tiêu)
- Mô tả công nghệ chuyển giao.
- Những vấn đề trọng tâm mà dự án cần giải quyết (xây dựng mô hình, ứng dụng công nghệ tạo sản phẩm mới...)
- Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra,
kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ tại địa phương, tập huấn cán bộ kỹ thuật và nông dân.
13. Giải pháp thực hiện:
- Giải pháp về mặt bằng và xây dựng cơ bản (nếu có).
- Giải pháp về đào tạo.
- Giải pháp về tổ chức sản xuất.
- Giải pháp về thị trường tiêu thụ sản phẩm.
- Giải pháp về nguồn vốn.
- Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện dự án trên cơ sở tổng kinh phí đầu tư
cần thiết để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ
Trung ương, ngân sáchsự nghiệp khoa học và công nghệ địa phương, nguồn vốn khác (có văn bản pháp lý kèm theo).
14. Tiến độ thực hiện
|
TT |
Các nội dung, công việc thực hiện chủ yếu |
Sản phẩm phải đạt |
Thời gian (Bắt đầu - kết thúc) |
Người, cơ quan thực hiện |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
15. Sản phẩm của dự án:
15.1. Nêu sản phẩm cụ thể của dự án:
|
TT |
Tên sản phẩm |
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật |
Chú thích |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
... |
|
|
|
15.2.Phương án phát triển sau khi kết thúc dự án
16. Kinh phí thực hiện dự án phân theo các khoản chi:
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
|
TT |
Nguồn kinh phí |
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Chuyển giao công nghệ, đào tạo và tập huấn |
Nguyên, vật liệu, năng lượng |
Thiết bị, máy móc |
Xây dựng cơ bản |
Công lao động |
Chi khác |
|||
|
|
Tổng kinh phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nguồn ngân sách khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Các nguồn vốn khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tự có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khác (vốn huy động...) |
|
|
|
|
|
|
|
17. Hiệu quả kinh tế - xã hội:
17.1. Hiệu quả kinh tế - xã hội trực tiếp của dự án:
- Hiệu quả kinh tế: ước tính được bằng số lượng, hoặc bằng tiền.
- Hiệu quả về xã hội.
17.2. Dự kiến hiệu quả kinh tế - xã hội theo khả năng mở rộng của dự án.
Ngày....tháng....năm 200... Ngày....tháng....năm 200...
Chủ nhiệm dự án Cơ quan chủ trì dự án
(Ký tên) (Ký tên, đóng dấu)
Ngày....tháng....năm 200... Ngày....tháng....năm 200...
Cơ quan chủ quản Sở Khoa học và Công nghệ
(Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI
(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)
Khoản 1. Chuyển giao công nghệ, đào tạo và tập huấn:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Tổng kinh phí |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
||
|
Sự nghiệp khoa học |
Tự có |
||||||||
|
1 |
Chuyển giao công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Qui trình công nghệ ..................... (trong đó gồm cả xây dựng hướng dẫn các qui trình công nghệ), gồm các công đoạn: - Công đoạn 1: (tên công đoạn) - Công đoạn 2: ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Qui trình công nghệ ...................... (trong đó gồm cả xây dựng hướng dẫn các qui trình công nghệ), gồm các công đoạn: - Công đoạn 1: (tên công đoạn) - Công đoạn 2: ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (trong đó chi ăn ở đi lại theo chế độ Nhà nước cho cán bộ được cử đi đào tạo và chi phí cho công đào tạo): Cho 01 qui trình công nghệ khoảng 3 – 4 người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tập huấn kỹ thuật cho đối tượng tiếp nhận công nghệ (trong đó gồm bồi dưỡng cho người đi tập huấn, chi cho tài liệu tập huấn, trả công chuyên gia tập huấn, hướng dẫn): Mỗi qui trình không quá 50 người và tối đa không quá 2 lần cho một qui trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nguyên, vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dụng cụ, phụ tùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Năng lượng, nhiên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Than |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xăng, dầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Nhiên liệu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 3. Thiết bị, máy móc chuyên dùng:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Mua thiết bị công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Khấu hao thiết bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Vận chuyển lắp đặt |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 4. Xây dựng cơ bản:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|||
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||||
|
Chi phí xây dựng nhà xưởng, phòng nhân giống, nhà kính , nhà lưới, vườn ươm. |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Chi phí sửa chữa nhà xưởng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Chi phí lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nước |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
||
Khoản 5. Công lao động:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Tổng kinh phí |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
Kỹ sư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ sư chỉ đạo (ghi tên qui trình công nghệ chỉ đạo) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật viên của cơ sở thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật viên chỉ đạo và thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật viện chỉ đạo và thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lao động đơn giản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lao động đơn giản thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lao động đơn giản thực hiện công đoạn (ghi tên công đoạn của qui trình công nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 6. Chi khác:
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Nguồn vốn |
Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán |
|
|
Ngân sách SNKH |
Tự có |
|||||||
|
1 |
Công tác phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Quản lý cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí kiểm tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu nội bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi phí nghiệm thu chính thức |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thông tin, tuyên truyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Hội thảo khoa học, hội nghị đầu bờ: không quá 2 lần cho 01 qui trình công nghệ (tối đa 100 người/lần) |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hội nghị |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xây dựng hồ sơ dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Viết báo cáo tổng kết dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phụ cấp chủ nhiệm dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ LÀM CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI (DỰ ÁN)
I. Thông tin chung về cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án) |
||||||
|
1. Họ và tên: |
||||||
|
2. Ngày, tháng, năm sinh: |
||||||
|
3. Nam, nữ: |
||||||
|
4. Địa chỉ: |
||||||
|
5. Điện thoại: (Cơ quan) (Nhà riêng): Mob: |
||||||
|
6. Fax: E-mail: |
||||||
|
7. Chức vụ: |
||||||
|
8. Cơ quan, nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án): - Tên người lãnh đạo cơ quan: - Điện thoại người lãnh đạo cơ quan: - Địa chỉ cơ quan: |
||||||
|
II. Trình độ đào tạo |
||||||
|
1. Trình độ chuyên môn |
||||||
|
- Học vị: |
||||||
|
- Năm nhận bằng: |
||||||
|
- Chuyên ngành đào tạo: - Học hàm: |
||||||
|
2. Quá trình và nơi đào tạo, chuyên ngành đào tạo (từ bậc đại học trở lên): ... |
||||||
|
3. Các khoá học chuyên môn khác đã hoàn thành |
||||||
|
- Lĩnh vực: |
||||||
|
- Năm: - Nơi đào tạo: |
||||||
|
... |
||||||
III. Kinh nghiệm nghiên cứu (liên quan đến đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn) |
||||||
|
1. Tên lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm: ... |
||||||
|
2. Các đề tài (dự án) đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn: |
||||||
|
2.1 |
Tên đề tài (dự án) đã chủ trì |
Cơ quan chủ trì đề tài (dự án) |
Năm bắt đầu - kết thúc |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
|
2.2 |
Tên đề tài (dự án) đã tham gia |
Cơ quan chủ trì đề tài (dự án) |
Năm bắt đầu - kết thúc |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
|
IV. Thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất(liên quan đến đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn) |
||||||
|
1. Giải thưởng về khoa học – công nghệ |
||||||
|
TT |
Hình thức và nội dung giải thưởng |
Năm tặng thưởng |
||||
|
1 |
|
|
||||
|
... |
|
|
||||
|
2. Các xuất bản phẩm chủ yếu |
||||||
|
TT |
Tên ấn phẩm (công trình, bài báo, ...) |
Tên tạp chí (đã đăng tải ấn phẩm) |
Năm xuất bản |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
|
3. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp đã được cấp |
||||||
|
TT |
Tên và nội dung văn bằng |
Năm cấp văn bằng |
||||
|
1 |
|
|
||||
|
2 |
|
|
||||
|
... |
|
|
||||
|
4. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn |
||||||
|
TT |
Tên công trình |
Quy mô và địa chỉ áp dụng |
Năm áp dụng |
|||
|
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|||
|
... |
|
|
|
|||
..........................., ngày ....... tháng ....... năm 200...
Cơ quan - nơi làm việc của cá nhân Cá nhân đăng ký
đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án) chủ nhiệm đề tài (dự án)
(Xác nhận và đóng dấu) (Họ tên và chữ ký)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI (DỰ ÁN)
|
1. Tên tổ chức Năm thành lập:Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email: |
|||
|
2.Chức năng, nhiệm vụ và loại hình nghiên cứu chủ yếu ... |
|||
|
3. Số cán bộ nghiên cứu hiện có liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn Tổng số cán bộ của tổ chức: Trong đó: |
|||
|
TT |
Cán bộ có trình độ đại học trở lên |
Tổng số |
Số tham gia thực hiện đề tài |
|
1 |
Tiến sỹ |
|
|
|
2 |
Thạc sỹ |
|
|
|
3 |
Đại học |
|
|
|
... |
|
|
|
|
4.Kinh nghiệm và thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn của các cán bộ trong tổ chức tham gia đề tài đã kê khai ở mục 3 trên đây(nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu nghiên cứu khác, ) ... |
|||
|
5.Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn a. Nhà xưởng: ... b. Trang thiết bị chủ yếu: ... |
|||
6.Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách sự nghiệp khoa học) cho việc thực hiện đề tài đăng ký xét chọn, tuyển chọn - Vốn tự có đóng góp cho thực hiện đề tài: (triệu đồng) - Nguồn vốn khác: (triệu đồng) |
|||
..., ngày tháng năm
Thủ trưởng
cơ quan đăng ký chủ trì đề tài
(Họ tên và chữ ký của người lãnh đạo cơ quan, đóng dấu)
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt |
|
Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận. Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất. Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết. |
Các Dịch vụ của Nhân Kiệt
Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông
Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài
Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ
Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời
Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.
Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ
Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm
Dịch vụ ủy thác tính lương
Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt
Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán
Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông
Dịch vụ tuyển dụng head hunter
Dịch vụ tư vấn lao động
Các bài liên quan
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















