Đang online: 15  |   Hôm qua: 1931  |   Lượt truy cập: 1816300
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh
Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh

[TTHC - Sở KHCN]]. Đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

1. Đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

  

-

Trình tự thực hiện:

Bước 1: Sau khi triển khai định hướng nghiên cứu khoa học công nghệ cho năm kế hoạch tới, thì tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo thời hạn quy định và liên lạc với Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dươnghoặc qua Website của Sở (www.khcnbinhduong.gov.vn) để được cung cấp biểu mẫu

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ và gửi hồ sơ về Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Khoa học và Công nghệ - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, tiếp nhận hồ sơ.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ sẽ được hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ.

Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong năm kế hoạch tới.

+ Đối với những đề xuất nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương thực hiện trong năm kế hoạch tới, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo cho các chủ nhiệm đề tài biết để triển khai.

+ Đối với những đề xuất nhiệm vụ không được Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương thực hiện trong năm kế hoạch tới, Sở Khoa học và Công nghệ sẽ thông báo cho các chủ nhiệm đề tài để biết

-

Cách thức thực hiện:

Nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đúng hạn theo quy định của Sở Khoa học và công nghệ.

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ

+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ (theo mẫu); hoặc Thuyết minh đề cương đề tàikhoa học và công nghệ (theo mẫu); hoặc Thuyết minh đề cương dự án khoa học và công nghệ (theo mẫu).

+ Lý lịch khoa học của chủ nhiệm đề tài (theo mẫu).

+ Tóm tắt hoạt động khoa học công nghệ của đơn vị chủ trì (theo mẫu).

 

+ Số lượng hồ sơ:

01 bộ

 -

Thời hạn giải quyết:

Không xác định được thời gian giải quyết (Do văn bản không quy định).

 -

Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức, cá nhân

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Khoa học và Công nghệ

+ Cơ quan phối hợp (nếu có): không

  -

Kết quả thực hiện TTHC:

Thông báo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

 -

Lệ phí (nếu có):

Không

 -

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

+ Phiếu đề xuất nhiệm vụ khoa học công nghệ; hoặc Thuyếtminh đề cương đề tàikhoa học và công nghệ; hoặc Thuyết minh đề cương dự án khoa học và công nghệ.

+ Lý lịch khoa học của chủ nhiệm đề tài.

+ Tóm tắt hoạt động khoa học công nghệ của đơn vị chủ trì.

 -

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):

Không

 -

Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Nghị định 81/2002/NĐ-CP, ngày 17/10/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ.

+ Thông tư liên tịch số 93/2006/ TTLT/BTC-BKHCN ngày 04/10/2006 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ, hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

+ Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN, ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

+ Quyết định số17/2012/QĐ-UBND ngày 10/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

+ Quyết định số08/2008/QĐ-UBND ngày 10/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiệnnhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

                                    
                                                        PHIẾU ĐỀ XUẤT
                               Nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

1) Tên nhiệm vụ:

2) Thời gian thực hiện:

3) Giải trình về tính cấp thiết (lý do phải thựuc hiện nhiệm vụ, mức độ quan trọng, cấp bách,

sự tác động đến khoa học và công nghệ và phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh)

4) Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan đến nhiệm vụ nghiên cứu

5) Định hướng mục tiêu nghiên cứu

6) Nội dung nghiên cứu:

7) Dự kiến sản phẩm:

8) Khả năng và địa chỉ áp dụng

9) Dự kiến kinh phí thực hiện (nêu cụ thể kinh phí để thực hiện nhiệm vụ)

10) Thông tin khác (nếu có)

11)Tên tổ chức (cá nhân) đề xuất nhiệm vụ, địa chỉ liên hệ (kèm điện thoại, Fax, email)

12) Lý lịch khoa học của chủ nhiệm (khai theo mẫu có xác nhận của đơn vị và gửi kèm theo phiếu đề xuất)

 

                                                                       Ngày         tháng       năm 200…

                                                      Đơn vị, cá nhân đề xuất nhiệm vụ

                                                      (Họ tên và chữ ký, đóng dấu đối với               

                                                          trường hợp đề xuất của đơn vị)

 

THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

I. THÔNG TIN CHUNG

 

1. Tên đề tài:

2. Mã số:

 

3. Thời gian thực hiện:

(Từ tháng ..../200..  đến tháng ..../200.. )

 

4. Cấp quản lý:

Nhà nước    Bộ    Cơ sở
                    
Tỉnh

5.Kinh phí:

Tổng số:

Trong đó:

- Từ ngân sách sự nghiệp khoa học:

- Từ các nguồn vốn khác:

- Tổng kinh phí thu hồi:

6. Thuộc chương trình (nếu có)

7.Chủ nhiệm đề tài:

Họ và tên:

Học hàm/học vị:

Chức danh khoa học:

Điện thoại: Cơ quan:                                Nhà riêng                               Fax:

Mob.:

E-mail:

Địa chỉ cơ quan:

Địa chỉ nhà riêng:

8. Cơ quan chủ trì thực hiệnđề tài:

Tên cơ quan:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                    Fax:

E-mail:

9. Cơ quan chủ quản

Tên cơ quan:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                    Fax:

E-mail:

10. Cơ quan quản lý:

Tên cơ quan:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                    Fax:

E-mail:

II. NỘI DUNG KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ

11. Đặt vấn đề - lý do thực hiện đề tài

- Sự cần thiết phải thực hiện đề tài

- Cơ sở luận cứ về kinh tế - xã hội, khoa học – công nghệ và các lĩnh vực khác, nhằm lý giải tại sao phải thực hiện đề tài.

 

12. Mục tiêu của đề tài

 

13. Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước

 

Tình trạng đề tài Mới    Kế tiếp đề tàiđã kết thúc giai đoạn trước

         

Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của đề tài (thể hiện sự hiểu biết cần thiết của tổ chức, cá nhân đăng ký thực hiện đề tài về lĩnh vực nghiên cứu. Nắm được những công trình nghiên cứu đã có liên quan đến đề tài, những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, nêu rõ quan điểm của tác giả về tính bức xúc của đề tài...)

Trong nước:

 

Ngoài nước:

 

Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu có liên quan

 

14.Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng (luận cứ rõ cách tiếp cận, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng, so sánh với các phương thức giải quyết tương tự khác, nêu được tính mới, tính độc đáo, tính sáng tạo của đề tài)

 

15.Nội dung nghiên cứu (liệt kê và mô tả những nội dung cần nghiên cứu, nêu bật được những nội dung mới và phù hợp để giải quyết vấn đề đặt ra, kể cả những dự kiến hoạt động phối hợp để chuyển giao kết quả nghiên cứu đến nơi sử dụng)

 

16.Hợp tác quốc tế

 

 

Tên đối tác

Nội dung hợp tác

Đã hợp tác

 

 

Dự kiến hợp tác

 

 

17.Tiến độ thực hiện

 

TT

Các nội dung, công việc

Thực hiện chủ yếu

(Các mốc đánh giá chủ yếu)

Sản phẩm

phải đạt

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Người, cơ quan thực hiện

1

2

3

4

5

 

 

 

 

 

             

 

III. KẾT QUẢ CỦA ĐỀ TÀI

 

18.Dạng kết quả dự kiến của đề tài

 

I

II

III

Mẫu (model, maket)

Sản phẩm

Vật liệu

Thiết bị, máy móc

Dây chuyền công nghệ

Giống cây trồng                                                                                        

Giống gia súc

Quy trình công nghệ

Phương pháp

Tiêu chuẩn

Quy phạm

Sơđồ

Bảng số liệu

Báo cáo phân tích

Tài liệu dự báo

Đề án, qui hoạch triển khai

Luận chứng kinh tế - kỹ thuật, nghiên cứu khả thi                                                                                                             

Chương trình máy tính

Khác (các bài báo, đào tạo nghiên cứu sinh, sinh viên...)

19.Yêu cầu khoa học đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả III)

 

TT

Tên sản phẩm

Yêu cầu khoa học

Chú thích

1

2

3

4

1

 

 

 



20. Yêu cầu kỹ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm tạo ra (dạng kết quả I, II)

 

TT

Tên sản phẩm

và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu

Đơn

vị

đo

Mức chất lượng

Dự kiến số lượng

sản phẩm

tạo ra

Cần

đạt

Mẫu tương tự

Trong nước

Thế giới

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

 

 

 

 


21. Phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu

(Nêu tính ổn định của các thông số công nghệ, ghi địa chỉ khách hàng và mô tả cách thức chuyển giao kết quả,...)

 

22. Các tác động của kết quả nghiên cứu (ngoài tác động đã nêu tại mục 21)

 

Đối với công tác bồi dưỡng, đào tạo cán bộ khoa học - công nghệ:

 

Đối với lĩnh vực khoa học có liên quan:

 

Đối với kinh tế - xã hội:

 

                   

 

IV. CÁC TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

 

23. Hoạt động của các tổ chức phối hợp tham gia thực hiện đề tài (Ghi tất cả các tổ chức phối hợp thực hiện đề tài và phần nội dung công việc tham gia trong đề tài)

 

TT

Tên tổ chức

Địa chỉ

Hoạt động/đóng góp cho đề tài

1

 

 

 

 

24. Liên kết với sản xuất và đời sống

(Ghi rõ đơn vị sản xuất hoặc những người sử dụng kết quả nghiên cứu tham gia vào quá trình thực hiện và nêu rõ nội dung công việc thực hiện trong đề tài)

 

25.Đội ngũ cán bộ thực hiện đề tài

(Ghi những người có đóng góp chính thuộc tất cả các tổ chức chủ trì và tham gia đề tài, không quá 10 người)

 

TT

Họ và tên

Cơ quan công tác

Số tháng làm việc cho đề tài

A

Chủ nhiệm đề tài

 

 

 

B

 

1

2

...

 

Cán bộ tham gia nghiên cứu

 

 

           

V. KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ

(Giải trình chi tiết xin xem phụ lục kèm theo)

(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)

26.Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi

TT

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

Thuê khoán chuyên môn

Nguyên,vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

Chi khác

1

2

3

4

5

6

7

8

 

Tổng kinh phí

Trong đó:

-Ngân sách sự nghiệp khoa học

-Các nguồn vốn khác:

+ Tự có

+Khác (vốn huy động...)

 

 

 

 

 

 

 

                                                .................................................................., ngày       tháng     năm 200   

  Cơ quan chủ trì thực hiệnđề tài

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

 

 

Chủ nhiệm đề tài

(Họ, tên và chữ ký)

Cơ quan chủ quản đề tài

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

 

Cơ quan quản lý (Sở KHCN)

(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC

DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐỀ TÀI

(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)

 

TT

Nội dung các khoản chi

Tổng số

Nguồn vốn

Kinh phí

Tỷ lệ (%)

Sự nghiệp khoa học

Tự có

Khác

1

Thuê khoán chuyên môn

 

 

 

 

 

2

Nguyên, vật liệu, năng lượng

 

 

 

 

 

3

Thiết bị, máy móc chuyên dùng

 

 

 

 

 

4

Xây dựng, sửa chữa nhỏ

 

 

 

 

 

5

Chi khác

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

                  

GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI

(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)

Khoản 1.  Thuê khoán chuyên môn:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Sự nghiệp khoa học

Tự có

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

1

Nguyên, vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

2

Dụng cụ, phụ tùng

 

 

 

 

 

 

 

3

Năng lượng, nhiên liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Than

 

 

 

 

 

 

 

 

- Điện

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xăng, dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiên liệu khác

 

 

 

 

 

 

 

4

Mua sách, tài liệu, số liệu

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 3. Thiết bị, máy móc chuyên dùng:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mua thiết bị công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

2

Mua thiết bị thử nghiệm, đo lường

 

 

 

 

 

 

 

3

Khấu hao thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuê thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

5

Vận chuyển lắp đặt

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

1

Chi phí xây dựng nhà xưởng, phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí sửa chữanhà xưởng, phòng thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nước

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi phí khác

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 5. Chi khác:

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

1

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

2

Quản lý cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu trung gian

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí nghiệm thu cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

4

Hội thảo

 

 

 

 

 

 

 

5

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

6

Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

7

Dịch tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

8

Phụ cấp chủ nhiệm đề tài

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 Ghi chú:

Thuyết minh không quá 20 trang A4 (không kể phần Phụ lục giải trình kinh phí đề tài).

 

THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thuộc chương trình (nếu có)

 

I. Thông tin chung về dự án

1. Tên dự án

2. Mã số

3. Cấp quản lý:

- Bộ Khoa học và Công nghệ

- Cấp tỉnh

4. Thời gian thực hiện:

    tháng, từ tháng     /200  đến tháng     /200 

5. Dự kiến kinh phí thực hiện:

Trong đó:

- Ngân sách sự nghiệp khoa học vàcông nghệ Trung ương

- Ngân sách sự nghiệp khoa học vàcông nghệđịa phương

- Nguồn khác

6. Tổ chức chủ trì thực hiện dự án:

- Tên tổ chức

- Địa chỉ

- Điện thoại, Fax

7. Chủ nhiệm dự án:

- Họ tên

- Chức vụ

- Học hàm, học vị

- Địa chỉ

- Điện thoại, FAX

8. Cơ quan chủ trì chuyển giao công nghệ:

- Tên cơ quan

- Địa chỉ

- Điện thoại, FAX

9. Tính cấp thiết của dự án:

- Nêu tóm tắt về:

+ Điều kiện tự nhiên, tình hình kinh tế - xã hội của địa phương nơi triển khai dự án.

+ Định hướng, qui hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội của địa phương triển khai dự án.

- Trên cơ sở đó lựa chọn và phân tích tính phù hợp của dự án đối với qui hoạch vàkế hoạch

phát triển kinh tế- xã hội của địa phương triển khai dự án trong tương lai.

10. Tính tiên tiến và thích hợp của công nghệ được chuyển giao:

- Nêu những thông tin cơ bản, mới nhất về các công nghệ đang được áp

dụng tại địa phương trong lĩnh vực dự án dự kiến triển khai.

- Đặc điểm và xuất xứ của công nghệ dự kiến áp dụng.

- Nêu tính tiên tiến của công nghệ dự kiến áp dụng so với các công nghệ đang áp dụng tại địa phương.

- Nêu tính thích hợp của công nghệ dự kiến áp dụng

II. Mục tiêu, nội dung và phương án triển khai dự án

11. Mục tiêu:

11.1.Mục tiêu chung

11.2. Mục tiêu cụ thể

12. Nội dung (nêu những nội dung và các bước công việc cụ thể mà dự án cần triển khai thực hiện để đạt được mục tiêu)

- Mô tả công nghệ chuyển giao.

- Những vấn đề trọng tâm mà dự án cần giải quyết (xây dựng mô hình, ứng dụng công nghệ tạo sản phẩm mới...)

- Liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện để giải quyết những vấn đề đặt ra,

 kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ tại địa phương, tập huấn cán bộ kỹ thuật và nông dân.

13. Giải pháp thực hiện:

- Giải pháp về mặt bằng và xây dựng cơ bản (nếu có).

- Giải pháp về đào tạo.

- Giải pháp về tổ chức sản xuất.

- Giải pháp về thị trường tiêu thụ sản phẩm.

- Giải pháp về nguồn vốn.

- Phân tích và tính toán tài chính của quá trình thực hiện dự án trên cơ sở tổng kinh phí đầu tư

cần thiết để triển khai dự án, trong đó nêu rõ vốn từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ

Trung ương, ngân sáchsự nghiệp khoa học và công nghệ địa phương, nguồn vốn khác (có văn bản pháp lý kèm theo).

14. Tiến độ thực hiện

TT

Các nội dung, công việc

thực hiện chủ yếu

Sản phẩm

phải đạt 

Thời gian

(Bắt đầu - kết thúc)

Người, cơ quan thực hiện

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

15. Sản phẩm của dự án:

15.1. Nêu sản phẩm cụ thể của dự án:

TT

Tên sản phẩm

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Chú thích

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

15.2.Phương án phát triển sau khi kết thúc dự án

 

16. Kinh phí thực hiện dự án phân theo các khoản chi:

(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)

TT

Nguồn kinh phí

Tổng số

Trong đó

Chuyển giao công nghệ, đào tạo và tập huấn

Nguyên, vật liệu, năng lượng

Thiết bị, máy móc

Xây dựng cơ bản

Công lao động

Chi khác

 

Tổng kinh phí

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ Trung ương

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ địa phương

 

 

 

 

 

 

 

3

Nguồn ngân sách khác

 

 

 

 

 

 

 

4

Các nguồn vốn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tự có

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khác (vốn huy động...)

 

 

 

 

 

 

 

17. Hiệu quả kinh tế - xã hội:

17.1. Hiệu quả kinh tế - xã hội trực tiếp của dự án:

- Hiệu quả kinh tế: ước tính được bằng số lượng, hoặc bằng tiền.

- Hiệu quả về xã hội.

17.2. Dự kiến hiệu quả kinh tế - xã hội theo khả năng mở rộng của dự án.

 

              Ngày....tháng....năm 200...                       Ngày....tháng....năm 200...        

                    Chủ nhiệm dự án                               Cơ quan chủ trì dự án

                                    (Ký tên)                                                         (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

              Ngày....tháng....năm 200...                       Ngày....tháng....năm 200...        

                   Cơ quan chủ quản                           Sở Khoa học và Công nghệ

                           (Ký tên, đóng dấu)                                                 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI

(Đơn vị tính: đồng hoặc 1.000 đồng)

Khoản 1. Chuyển giao công nghệ, đào tạo và tập huấn:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Sự nghiệp khoa học

Tự có

1

Chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Qui trình công nghệ ..................... (trong đó gồm cả xây dựng hướng dẫn các qui trình công nghệ), gồm các công đoạn:

- Công đoạn 1: (tên công đoạn)

- Công đoạn 2:

...

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Qui trình công nghệ ...................... (trong đó gồm cả xây dựng hướng dẫn các qui trình công nghệ), gồm các công đoạn:

- Công đoạn 1: (tên công đoạn)

- Công đoạn 2:

...

 

 

 

 

 

 

 

1.3

...

 

 

 

 

 

 

 

2

Đào tạo cán bộ kỹ thuật cơ sở (trong đó chi ăn ở đi lại theo chế độ Nhà nước cho cán bộ được cử đi đào tạo và chi phí cho công đào tạo):

Cho 01 qui trình công nghệ khoảng 3 – 4 người 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tập huấn kỹ thuật cho đối tượng tiếp nhận công nghệ (trong đó gồm bồi dưỡng cho người đi tập huấn, chi cho tài liệu tập huấn, trả công chuyên gia tập huấn, hướng dẫn): Mỗi qui trình không quá 50 người và tối đa không quá 2 lần cho một qui trình

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:                      

 

 

 

 

 

 

 

                   

 

Khoản 2. Nguyên vật liệu, năng lượng:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyên, vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

2

 Dụng cụ, phụ tùng

 

 

 

 

 

 

 

3

Năng lượng, nhiên liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Than

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 - Xăng, dầu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nhiên liệu khác

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 3. Thiết bị, máy móc chuyên dùng:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

1

Mua thiết bị công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

2

Khấu hao thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

3

Vận chuyển lắp đặt

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 4. Xây dựng cơ bản:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

1

Chi phí xây dựng nhà xưởng,  phòng nhân giống, nhà kính , nhà lưới, vườn ươm.

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí sửa chữa nhà xưởng

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí lắp đặt hệ thống điện, hệ thống nước

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

                     

 Khoản 5. Công lao động:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Tổng kinh phí

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

1

Kỹ sư

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ sư chỉ đạo (ghi  tên qui trình công nghệ chỉ đạo)

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

2

Kỹ thuật viên của cơ sở thực hiện dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật viên chỉ đạo và thực hiện công đoạn (ghi tên  công đoạn của qui trình công nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật viện chỉ đạo và thực hiện công đoạn (ghi tên  công đoạn của qui trình công nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

3

Lao động đơn giản

 

 

 

 

 

 

 

 

Lao động đơn giản thực hiện công đoạn (ghi tên  công đoạn của qui trình công nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

 

Lao động đơn giản thực hiện công đoạn (ghi tên  công đoạn của qui trình công nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoản 6. Chi khác:

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Nguồn vốn

Căn cứ lập dự toán, phương thức thanh quyết toán

Ngân sách SNKH

Tự có

1

Công tác phí

 

 

 

 

 

 

 

2

Quản lý cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí đánh giá, kiểm tra, nghiệm thu

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí kiểm tra

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí nghiệm thu nội bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phí nghiệm thu chính thức

 

 

 

 

 

 

 

4

Thông tin, tuyên truyền

 

 

 

 

 

 

 

5

Hội thảo khoa học, hội nghị đầu bờ: không quá 2 lần cho 01 qui trình công nghệ (tối đa 100 người/lần)

 

 

 

 

 

 

 

6

Hội nghị

 

 

 

 

 

 

 

7

Ấn loát tài liệu, văn phòng phẩm

 

 

 

 

 

 

 

5

Xây dựng hồ sơ dự án

 

 

 

 

 

 

 

6

Viết báo cáo tổng kết dự án

 

 

 

 

 

 

 

7

Phụ cấp chủ nhiệm dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

…

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                       Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 
   

 

 

 

 

                                                        LÝ LỊCH KHOA HỌC

                       CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ LÀM CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI (DỰ ÁN)

 

I. Thông tin chung về cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án)

1. Họ và tên:

2. Ngày, tháng, năm sinh:

3. Nam, nữ:

4. Địa chỉ:

5. Điện thoại: (Cơ quan)                               (Nhà riêng):                          Mob:

6. Fax:                                                    E-mail:      

7. Chức vụ:

8. Cơ quan, nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án):

- Tên người lãnh đạo cơ quan:                

- Điện thoại người lãnh đạo cơ quan:

- Địa chỉ cơ quan:

II. Trình độ đào tạo

1. Trình độ chuyên môn

- Học vị:

- Năm nhận bằng:

- Chuyên ngành đào tạo:

- Học hàm:

2. Quá trình và nơi đào tạo, chuyên ngành đào tạo (từ bậc đại học trở lên):

...

3. Các khoá học chuyên môn khác đã hoàn thành

- Lĩnh vực:

- Năm:

- Nơi đào tạo:

...

III. Kinh nghiệm nghiên cứu (liên quan đến đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn)

1. Tên lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm:

...

2. Các đề tài (dự án) đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn:

2.1

Tên đề tài (dự án) đã chủ trì

Cơ quan chủ trì đề tài (dự án)

Năm bắt đầu - kết thúc

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

2.2

Tên đề tài (dự án) đã tham gia

Cơ quan chủ trì đề tài (dự án)

Năm bắt đầu - kết thúc

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

IV. Thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất(liên quan đến đề tài (dự án) xét chọn, tuyển chọn)

1. Giải thưởng về khoa học – công nghệ

TT

Hình thức và nội dung giải thưởng

Năm tặng thưởng

1

 

 

...

 

 

2. Các xuất bản phẩm chủ yếu

TT

Tên ấn phẩm

(công trình, bài báo, ...)

Tên tạp chí

(đã đăng tải ấn phẩm)

Năm xuất bản

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

3. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp đã được cấp

TT

Tên và nội dung văn bằng

Năm cấp văn bằng

1

 

 

2

 

 

...

 

 

4. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn

TT

Tên công trình

Quy mô và địa chỉ áp dụng

Năm áp dụng

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

             

 

 

                                ..........................., ngày ....... tháng ....... năm 200...

 

  Cơ quan - nơi làm việc của cá nhân                       Cá nhân đăng ký

    đăng ký chủ nhiệm đề tài (dự án)                   chủ nhiệm đề tài (dự án)

                 (Xác nhận và đóng dấu)                                           (Họ tên và chữ ký)

 

                                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

              TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

               CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI (DỰ ÁN)

 

 

1. Tên tổ chức

Năm thành lập:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

Email:

2.Chức năng, nhiệm vụ và loại hình nghiên cứu chủ yếu

...

3. Số cán bộ nghiên cứu hiện có liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn

Tổng số cán bộ của tổ chức:

Trong đó:

TT

Cán bộ có trình độ đại học trở lên

Tổng số

Số tham gia thực hiện đề tài

1

Tiến sỹ

 

 

2

Thạc sỹ

 

 

3

Đại học

 

 

...

 

 

 

4.Kinh nghiệm và thành tựu nghiên cứu trong 5 năm gần nhất liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn của các cán bộ trong tổ chức tham gia đề tài đã kê khai ở mục 3 trên đây(nêu lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm, số năm kinh nghiệm, tên các đề tài/dự án đã chủ trì hoặc tham gia, những công trình đã áp dụng vào sản xuất và đời sống, thành tựu nghiên cứu khác, )

...

5.Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến đề tài xét chọn, tuyển chọn

a. Nhà xưởng:

...

b. Trang thiết bị chủ yếu:

...


6.Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài ngân sách sự nghiệp khoa học) cho việc thực hiện đề tài đăng ký xét chọn, tuyển chọn

- Vốn tự có đóng góp cho thực hiện đề tài: (triệu đồng)

- Nguồn vốn khác: (triệu đồng)

 

                                                                  ..., ngày  tháng  năm

                         Thủ trưởng

          cơ quan đăng ký chủ trì đề tài

(Họ tên và chữ ký của người lãnh đạo cơ quan, đóng dấu)

 

 

 

 

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận.

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất.

Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết.

 

Các Dịch vụ của Nhân Kiệt

Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông

Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài

Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ

Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời

Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.

Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ

Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm

Dịch vụ ủy thác tính lương

Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt

Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán

Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông

Dịch vụ tuyển dụng head hunter

Dịch vụ tư vấn lao động

 

 

 

 

Các bài liên quan