028. 3505 4224[TTHC - Sở Tư Pháp].. Đề nghị cấp thẻ thừa phát lại
92. Đề nghị cấp thẻ thừa phát lại
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Trình tự thực hiện: |
Bước 1: Trưởng văn phòng Thừa phát lại có văn bản và hồ sơ kèm hồ sơ nghị cấp Thẻ cho mình và các Thừa phát lại làm việc tại văn phòng (nếu có) gửi Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Tư pháp - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương. Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận và viết phiếu nhận hồ sơ. Bước 2: Sở Tư pháp xem xét, nếu thấy có đủ điều kiện thì đề nghị Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp thẻ. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Cách thức thực hiện: |
Tổ chức thừa phát lại nộp hồ sơ trực tiếp tại Sở Tư pháp |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- Thành phần, số lượng hồ sơ: |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
+ Thành phần hồ sơ: |
- Đơn đề nghị cấp Thẻ, - Lý lịch cá nhân; - Bản sao (có chứng thực hoặc kèm theo bản chính để đối chiếu) quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại; - Bản sao (có chứng thực hoặc kèm theo bản chính để đối chiếu) Giấy đăng ký hoạt động của văn phòng Thừa phát lại; - 05 ảnh màu cỡ 3x4.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
+ Số lượng hồ sơ: |
02 bộ |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Thời hạn giải quyết: |
-Trong thời hạn 05 ngày, Sở Tư pháp có trách nhiệm xem xét, trình Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp Thẻ cho những người có đủ điều kiện; - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ và đề nghị của Sở Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Tư pháp xem xét, quyết định việc cấp Thẻ Thừa phát lại.
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đối tượng thực hiện TTHC: |
Tổ chức |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cơ quan thực hiện TTHC: |
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Bộ Tư pháp + Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tư pháp + Cơ quan phối hợp (nếu có): không |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Kết quả thực hiện TTHC: |
Quyết định cấp Thẻ Thừa phát lại và Thẻ thừa phát lại |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Lệ phí (nếu có): |
Chưa quy định |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có): |
không
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): |
không
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Căn cứ pháp lý của TTHC: |
+ Thông tư 03/2009/TT-BTP Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh + Nghị định 61/2009/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ THỪA PHÁT LẠIKính gửi: Sở Tư pháp
Tôi tên là .......................................................Nam, nữ:....................................... Sinh ngày............/............/................................................................................... Chứng minh nhân dân số:.......................................Ngày cấp:......../........./......... Nơi cấp:............................................................................................................... Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:........................................................................ ............................................................................................................................. Chỗ ở hiện nay:................................................................................................... ............................................................................................................................. Quyết định bổ nhiệm Thừa phát lại số……………………….. của Bộ Tư pháp ngày… Hiện nay là Thừa phát lại đang làm việc tại Văn phòng thừa phát lại ............................; Giấy đăng ký họat động số .................................................. do Sở Tư pháp thành Bình Dương cấp ngày…………………………….. Tôi làm đơn này đề nghị được Bộ Tư pháp cấp Thẻ Thừa phát lại (hoặc cấp đổi/cấp lại Thẻ Thừa phát lại). Khi được cấp Thẻ Thừa phát lại, tôi cam kết sử dụng Thẻ Thừa phát lại đúng mục đích và bảo quản tốt Thẻ Thừa phát lại theo quy định của pháp luật.
Tỉnh (thành phố), ngày……tháng… năm… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ tên)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
I. BẢN THÂN 1. Họ và tên khai sinh: ..................................................................................... Nam, nữ:............ 2. Họ và tên thường dùng:............................................................................................................ 3. Ngày, tháng, năm sinh: …./…./….. Nơi sinh:…………………………. 4. Nguyên quán (ghi rõ xã, phường; quận, huyện; tỉnh, thành phố): .......................................... ..................................................................................................................................................... 5. Nơi ở hiện nay (ghi rõ xã, phường; quận, huyện; tỉnh, thành phố):......................................... ...................................................................................................................................................... 6. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (ghi rõ xã, phường; quận, huyện; tỉnh, thành phố):............. 7. Dân tộc:.................................................................. 8. Tôn giáo: …………………….. 9. Xuất thân từ gia đình: ............................................................................................................... 10. Trình độ giáo dục phổ thông:.................................................................................................. 11. Trình độ chuyên môn được đào tạo:...................................................................................... Ngành học:........................................................... …………………………………… 12. Trình độ ngoại ngữ: ………………………………………………………….. 13. Trình độ tin học……………………….14. Trình độ khác:…………………... 15. Ngày vào Đảng: …/…./…........ 16. Ngày chính thức: …./…./…. 17. Nghề nghiệp hiện nay:............................................................................................................ 18. Khen thưởng:.......................................................................................................................... 19. Kỷ luật:.................................................................................................................................... 20. Sức khỏe: ……….. Chiều cao:……… Cân nặng:…….. kg Nhóm máu:………. 21. Khi cần thiết báo tin cho:................................................ ……………………………... Địa chỉ:………………………………………………………………………. Tel:........................................................................................ Fax:................................................. II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
III. QUAN HỆ GIA ĐÌNH (Ghi rõ họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, nơi công tác của bố mẹ đẻ, anh chị, em ruột, vợ hoặc chồng, con)
IV. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC (Từ khi đủ 18 đến nay)
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu có điều gì sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm.
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Các Dịch vụ của Nhân KiệtDịch vụ cho thuê lại lao động phổ thôngDịch vụ cung ứng lao động thuê ngoàiDịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời VụDịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm ThờiPhương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụDịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản PhẩmDịch vụ ủy thác tính lươngDịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân KiệtDịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoánDịch vụ tuyển dụng lao động phổ thôngDịch vụ tuyển dụng head hunterDịch vụ tư vấn lao động
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
Các bài liên quan
- Công văn 173/TTg-KTN về điều chỉnh quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương đến năm 2020
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thông báo đóng cửa rừng khai thác gỗ
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp chính
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hủy bỏ chứng chỉ công nhận nguồn giống (5 loại: cây trội, lâm phần tuyển chọn, rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng, vườn cây đầu dòng)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ thiết kế và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do nhà nước đầu tư vốn của các tổ chức
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng khoanh nuôi do chủ rừng tự đầu tư của tổ chức (mục đích thương mại)
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Phê duyệt hồ sơ và cấp phép tận thu gỗ đối với các khu rừng đặc dụng của tổ chức không thuộc Bộ NN và PTNT quản lý
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Hỗ trợ đầu tư trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao.
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ trồng rừng sản xuất của tổ chức ngoài quốc doanh
- [TTHC- Sở NN&PTNT]. Thủ tục Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng cho các chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh




















