Đang online: 20  |   Hôm qua: 1931  |   Lượt truy cập: 1816388
vi  en
Trang chủ > Chia sẻ > Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh
Thủ Tục Hành Chính Cấp Tỉnh

Thẩm định đơn giá tiền lương của công ty; thẩm định quỹ tiền lương kế hoạch đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch; Tổng Giám đốc, Giám đốc và kiểm soát viên công ty Trách nhiệm hữu

36. Thẩm định đơn giá tiền lương của công ty; thẩm định quỹ tiền lương kế hoạch đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch; Tổng Giám đốc, Giám đốc và kiểm soát viên công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ

 


-

Trình tự thực hiện

Bước 1: Người có nhu cầu nộp đầy đủ hồ sơ tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - Trung tâm Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương.

    + Nếu hồ sơ đầy đủ cán bộ tiếp nhận sẽ viết phiếu hẹn nhận kết quả cho người nộp hồ sơ.

    + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ cán bộ tiếp nhận hướng dẫn hoàn chỉnh hồ sơ

Bước 2: Đến ngày hẹn trong phiếu, đến nơi nộp nhận quyết định giao đơn giá tiền lương. Trường hợp không đủ điều kiện sẽ nhận văn bản trả lời của cơ quan có thẩm quyền hoặc trực tiếp hướng dẫn sửa chữa

-

Cách thức thực hiện:

Tại Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

-

Thành phần, số lượng hồ sơ:

 

 

+ Thành phần hồ sơ :

·   Các chỉ tiêu xây dựng quỹ tiền lương kế hoạch của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, giám đốc Công ty (mẫu);

·   Đăng ký kế hoạch sử dụng lao động (mẫu); giải trình đơn giá tiền lương theo tổng danh thu, trừ tổng chi phí (chưa có lương) và theo lợi nhuận (mẫu) hoặc các chỉ tiêu xây dựng đơn giá tiền lương theo sản phẩm (mẫu) và thuyết minh;

·   Báo cáo tình hình sử dụng năm trước và đăng ký kế hoạch sử dụng lao động năm… (mẫu), giải trình xây dựng đơn giá tiền lương theo tổng danh thu, tổng danh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương), lợi nhuận và quỹ tiền lương kế hoạch của hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty, tổng giám đốc, giám đốc, kiểm soát viên năm …(mẫu) hoặc giải trình xây dựng đơn giá tiền lương theo đơn vị sản phẩm và quỹ tiền lương kế hoạch của hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty, tổng giám đốc, giám đốc, kiểm soát viên năm…(mẫu); báo cáo tình hình kết quả sản xuất, kinh doanh, lao động, tiền lương và thu nhập của người lao động của thành viên hội đồng thành viên, chủ tịch công ty, tổng giám đốc, giám đốc, kiểm soát viên năm… (mẫu) và thuyết minh;

 

+ Số lượng hồ sơ:

02 (bộ)

-

Thời hạn giải quyết:

15 ngày làm việc

-

Đối tượng thực hiện TTHC:

Tổ chức                                 

-

Cơ quan thực hiện TTHC:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Lao động-Thương binh Xã hội

+ Cơ quan phối hợp (nếu có): Chi cục Tài chính doanh nghiệp, Liên đoàn Lao động tỉnh, Văn phòng Tỉnh uỷ.

-

Kết quả thực hiện TTHC:

Quyết định hành chính      

-

Lệ phí:

Không

-

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Các chỉ tiêu xây dựng quỹ tiền lương kế hoạch của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, giám đốc Công ty ( Mẫu)

+ Đăng ký kế hoạch sử dụng lao động (mẫu);

+ Giải trình xây dựng đơn giá tiền lương theo tổng danh thu, tổng danh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương) theo lợi nhuận(mẫu)  Hoặc các chỉ tiêu xây dựng đơn giá tiền lương theo sản phẩm và thuyết minh (mẫu)

+ Báo cáo tình hình sử dụng năm trước và đăng ký kế hoạch sử dụng lao động năm… (mẫu), giải trình xây dựng đơn giá tiền lương theo tổng danh thu, tổng danh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương), lợi nhuận và quỹ tiền lương kế hoạch của hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty, tổng giám đốc, giám đốc, kiểm soát viên năm …(mẫu,) hoặc giải trình xây dựng đơn giá tiền lương theo đơn vị sản phẩm và quỹ tiền lương kế hoạch của hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty, tổng giám đốc, giám đốc, kiểm soát viên năm…(mẫu); báo cáo tình hình kết quả sản xuất, kinh doanh, lao động, tiền lương và thu nhập của người lao động của thành viên hội đồng thành viên, chủ tịch công ty, tổng giám đốc, giám đốc, kiểm soát viên năm… và thuyết minh (mẫu)

-

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:

Không

-

Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Bộ Luật Lao động năm 1994,

+ Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2002.

+ Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2006.

+ Bộ Luật Lao động được sửa đổi, bổ sung năm 2007.

+ Nghị định 206/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty Nhà nước

+ Nghị định 207/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm đối với thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước.

+ Nghị định 86/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.

+ Thông tư 07/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội hướng dẫn Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

+ Thông tư 08/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định 207/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định chế độ tiền lương, tiền thưởng và chế độ trách nhiệm đối với thành viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước.

+ Thông tư 09/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội hướng dẫn tính năng suất lao động bình quân và tiền lương bình quân trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

+ Thông tư 15/2007/TT-BLĐTBXH ngày 31/8/2007 của Bộ Lao động-Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định 86/2007/NĐ-CP ngày 28/5/2007 của Chính phủ quy định quản lý lao động và tiền lương trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ.

 

 

 

                                                                                                                   Mẫu số 1

Bộ, ngành, địa phương....

Tên Công ty:...................

 

                     CÁC CHỈ TIÊU XÂY DỰNG QUỸ LƯƠNG KẾ HOẠCH

                      CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG GIÁM ĐỐC,

                      GIÁM ĐỐC CÔNG TY NĂM.............

Số thứ tự

Chỉ tiêu tính quỹ lương

Đơn vị tính

Thực hiện năm trước liền kề

Kế hoạch năm ......

Ghi chú

I

CHỈ TIÊU SẢN XUẤT KINH DOANH

 

 

 

 

 

1

Tổng doanh thu

Tr. đồng

 

 

 

 

2

Tổng chi phí (chưa có lương)

Tr. đồng

 

 

 

 

3

Lợi nhuận

Tr. đồng

 

 

 

 

4

Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước

Tr. đồng

 

 

 

 

II

CHỈ TIÊU XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG CỦA CÔNG TY

 

 

 

 

 

1

Lao động định mức (1)

Người

 

 

 

 

2

Lao động thực tế sử dụng bình quân (2)

Người

 

 

 

 

3

Hệ số lương theo cấp bậc công việc BQ (3)

 

 

 

 

 

4

Hệ số phụ cấp bình quân được tính trong đơn giá

 

 

 

 

 

5

Quỹ lương năm kế hoạch theo đơn giá tiền lương

Tr. đồng

 

 

 

 

6

Tiền lương bình quân theo đơn giá tiền lương

1000đ/th

 

 

 

 

7

Năng suất lao động BQ (4)

Trđ/năm

 

 

 

 

III

QUỸ TIỀN LƯƠNG, TIỀN THƯỞNG CỦA HĐQT, TỔNG GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC:

 

 

 

 

 

1

- Số thành viên chuyên trách HĐQT

Người

 

 

 

 

2

- Số thành viên không chuyên trách HĐQT

Người

 

 

 

 

3

- Tổng Giám đốc, Giám đốc và Giám đốc các đơn vị thành viên hạch toán độc lập của công ty

Người

 

 

 

 

4

- Hạng công ty được xếp

 

 

 

 

 

5

- Hệ số lương chức vụ bình quân

 

 

 

 

 

6

- Hệ số phụ cấp bình quân

 

 

 

 

 

7

- Mức lương tối thiểu của công ty lựa chọn (TLmincty) (5)

1000đ/th

 

 

 

 

8

- Hệ số điều chỉnh Quỹ tiền lương

 

 

 

 

 

9

- Quỹ tiền lương

Tr. đồng

 

 

 

 

10

- Quỹ tiền thưởng

Tr. đồng

 

 

 

 

11

- Tiền lương bình quân (6)

1000đ/th

 

 

 

 

12

- Thu nhập bình quân (7)

1000đ/th

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- (1) và (3) tính theo số lao động để tính đơn giá tiền lương

- (2) Lao động thực tế sử dụng BQ, kể cả thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc

 công ty và Giám đốc đơn vị thành viên hạch toán độc lập của công ty;

- (4) Năng suất lao động bình quân được tính chung của toàn công ty. Trường hợp công ty có nhiều

đơn giá tiền lương theo các chỉ tiêu khác nhau thì tính theo chỉ tiêu tổng doanh thu.

- (5) Đối với công ty có nhiều mức lương tối thiểu để tính đơn giá tiền lương thì được lựa chọn mức

 lương tối thiểu cao nhất.

- (6) tính BQ của thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc và Giám đốc

 đơn vị thành viên hạch toán độc lập của công ty; (7) gồm tiền lương cộng tiền thưởng.

Người lập biểu

(Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ)

 

...., ngày .... tháng .... năm ......

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Mẫu số2

Bộ, ngành, địa phương

Tên công ty

Giải trình xây dựng đơn giá tiền lương theo
tổng doanh thu, tổng doanh thu trừ tổng chi phí (chưa có lương)

và theo lợi nhuận năm....

Số TT

Chỉ tiêu tính đơn giá

Đơn vị tính

Số báo cáo năm trước (năm....)

Kế hoạch năm......

Kế hoạch

Thực hiện

1

2

3

4

5

6

I

Chỉ tiêu sản xuất kinh doanh tính đơn giá

 

 

 

 

1

Tổng doanh thu

Tr.đồng

 

 

 

2

Tổng chi phí (chưa có lương)

Tr.đồng

 

 

 

3

Lợi nhuận

Tr.đồng

 

 

 

4

Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước

Tr.đồng

 

 

 

II

Đơn giá tiền lương

 

 

 

 

1

Lao động định mức (1)

Người

 

 

 

2

Lao động thực tế sử dụng BQ

Người

 

 

 

3

Hệ số lương theo cấp bậc công việc BQ (1)

 

 

 

 

4

Hệ số phụ cấp BQ tính trong đơn giá (1)

 

 

 

 

5

Mức lương tối thiểu của công ty lựa chọn

1.000đ/th

 

 

 

6

Phần chênh lệch tiền lương của cán bộ chuyên trách đoàn thể:

Tr.đồng

 

 

 

7

Quỹ tiền lương tính thêm khi làm việc vào ban đêm tính trong đơn giá

Tr.đồng

 

 

 

8

Đơn giá tiền lương

 

 

 

 

III

Quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá

Tr.đồng

 

 

 

IV

Quỹ phụ cấp, chế độ khác (nếu có) không được tính trong đơn giá (1)

Tr.đồng

 

 

 

V

Quỹ tiền lương làm thêm giờ ngoài kế hoạch (1)

Tr.đồng

 

 

 

VI

Tổng quỹ tiền lương chung (III + IV + V)

Tr.đồng

 

 

 

VII

NSLĐ BQ (Theo chỉ tiêu tính đơn giá):

 

 

 

 

1

 NSLĐ BQ tính theo lao động định mức

Tr.đồng

 

 

 

2

NSLĐ BQ tính theo lao động TTSD BQ:

Tr.đồng

 

 

 

VIII

Tiền lương bình quân theo đơn giá:

 

 

 

 

1

Tiền lương BQ tính theo lao động định mức

1.000đ/th

 

 

 

2

Tiền lương BQ tính theo lao động thực tế SDBQ

1.000đ/th

 

 

 

 

Ghi chú: (1) Các chỉ tiêu từ 1 đến 7 trong mục II và các Mục IV, V và VI đều là chỉ tiêu

tổng hợp, công ty phải có giải trình và thuyết minh chi tiết các chỉ tiêu này cho năm kế hoạch.

 

Người lập biểu                                                                                                ngày…tháng…năm…

(Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ)                                                                        thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                          (Kí tên và đóng dấu)

 

 

 

Mẫu số 3

Bộ, ngành, địa phương

Tên công ty

CÁC CHỈ TIÊU XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG 
THEO ĐƠN VỊ SẢN PHẨM NĂM...

Số TT

Chỉ tiêu tính đơn giá tiền lương

Đơn vị tính

Số báo cáo năm trước (năm....)

Kế hoạch năm......

Kế hoạch

Thực hiện

1

2

3

4

5

6

I

Chỉ tiêu sản xuất kinh doanh tính đơn giá

 

 

 

 

1

Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi)

 

 

 

 

2

Tổng doanh thu

Tr.đồng

 

 

 

3

Tổng chi phí (chưa có lương)

Tr.đồng

 

 

 

4

Lợi nhuận

Tr.đồng

 

 

 

5

Tổng các khoản nộp ngân sách Nhà nước

Tr.đồng

 

 

 

II

Đơn giá tiền lương (1)

 

 

 

 

1

Định mức lao động

 

 

 

 

2

Lao động định mức

Người

 

 

 

3

Lao động thực tế sử dụng BQ

Người

 

 

 

4

Hệ số lương theo cấp bậc công việc BQ

 

 

 

 

5

Hệ số phụ cấp BQ tính trong đơn giá

 

 

 

 

6

Lương tối thiểu của công ty lựa chọn

1.000đ/th

 

 

 

7

Phần chênh lệch tiền lương của cán bộ chuyên trách đoàn thể

Tr.đồng

 

 

 

8

 Quỹ tiền lương tính thêm khi làm việc vào ban đêm trong đơn giá

Tr.đồng

 

 

 

9

Đơn giá tiền lương

 

 

 

 

10

Quỹ lương năm kế hoạch theo đơn giá tiền lương

Tr.đồng

 

 

 

III

 tổng Quỹ tiền lương tính theo  đơn giá

Tr.đồng

 

 

 

IV

QUỸ TIỀN LƯƠNG BỔ SUNG (1)

Tr.đồng

 

 

 

V

QUỸ PHỤ CẤP, CHẾ ĐỘ KHÁC (NẾU CÓ) KHÔNG ĐƯỢC TÍNH TRONG ĐƠN GIÁ (1)

Tr.đồng

 

 

 

VI

QUỸ TIỀN LƯƠNG LÀM THÊM GIỜ NGOÀI KẾ HOẠCH (1)

Tr.đồng

 

 

 

VII

QUỸ TIỀN LƯƠNG LÀM VIỆC VÀO BAN ĐÊM NGOÀI ĐƠN GIÁ (1)

 

 

 

 

VIII

TỔNG QUỸ TIỀN LƯƠNG (III + IV + V + VI + VII)

Tr.đồng

 

 

 

IX

NĂNG SUẤT LĐ BQ (Theo sản phẩm):

 

 

 

 

1

NSLĐ BQ tính theo lao động định mức

Tr.đồng/năm

 

 

 

2

NSLĐ BQ tính theo lao động TTSD BQ:

Tr.đồng/năm

 

 

 

X

TIỀN LƯƠNG BÌNH QUÂN THEO ĐƠN GIÁ

 

 

 

 

1

TL BQ tính theo lao động định mức

1.000đ/th

 

 

 

2

TL BQ tính theo lao động thực tế SDBQ

1.000đ/th

 

 

 

Ghi chú: (1) Các chỉ tiêu từ 1 đến 8 trong mục II và các Mục IV, V, VI và VII đều là chỉ tiêu

 tổng hợp, công ty phải có giải trình và thuyết minh chi tiết các chỉ tiêu này cho năm kế hoạch.

 

Người lập biểu                                                                               ngày…tháng…năm…

(Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ)                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                              (Kí tên và đóng dấu)

 

            Mẫu số 4

Bộ, ngành, địa phương

Tên công ty

                       BÁO CÁO TÌNH HÌNH KẾT QUẢ SẢN XUẤT, KINH DOANH,

                          LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ THU NHẬP NĂM...

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch năm trước

Thực hiện kế hoạch

Thực hiện KH %

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

I

CHỈ TIÊU SẢN XUẤT, KINH DOANH:

 

 

 

 

 

1

- Tổng sản phẩm (kể cả quy đổi)

 

 

 

 

 

2

- Tổng doanh thu

Tr.đồng

 

 

 

 

3

- Tổng chi phí (chưa có lương)

Tr.đồng

 

 

 

 

4

- Tổng các khoản nộp ngân sách NN

Tr.đồng

 

 

 

 

5

- Lợi nhuận

Tr.đồng

 

 

 

 

II

CHỈ TIÊU LAO ĐỘNG:

 

 

 

 

 

1

- Lao động định mức

Người

 

 

 

 

2

- Lao động sử dụng thực tế bình quân

Người

 

 

 

 

III

QUỸ TIỀN LƯƠNG THEO ĐƠN GIÁ

Tr.đồng

 

 

 

 

IV

QUỸ TIỀN LƯƠNG NGOÀI ĐƠN GIÁ

Tr.đồng

 

 

 

 

 

- Quỹ tiền lương bổ sung

Tr.đồng

 

 

 

 

 

- Quỹ phụ cấp và tiền thưởng (nếu có)

Tr.đồng

 

 

 

 

 

- Quỹ làm thêm giờ, làm đêm ngoài đơn giá

Tr.đồng

 

 

 

 

V

Tiền lương bình quân

 

 

 

 

 

1

Tiền lương BQ theo lao động định mức

1.000đ/

tháng

 

 

 

 

2

Tiền lương BQ theo lao động TTSDBQ

1.000đ/

tháng

 

 

 

 

VI

Quỹ tiền thưởng và phúc lợi từ lợi nhuận

Tr.đồng

 

 

 

 

 

Trong đó: phân phối trực tiếp cho người lao động (kể cả tiền ăn ca, thưởng....)

 

 

 

 

 

VII

QUỸ THU NHẬP KHÁC (hoạt động sản xuất, kinh doanh của công đoàn làm đại lý, cho thuê văn phòng....)

Tr.đồng

 

 

 

 

VIII

THU NHẬP BÌNH QUÂN THỰC TẾ (1)

1.000đ/

tháng

 

 

 

 

IX

NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG BÌNH QUÂN TÍNH THEO DOANH THU

Tr.đồng/

năm

 

 

 

 

Ghi chú:

(1)  Thu nhập bình quân gồm tiền lương bình quân, tiền thưởng và phúc lợi phân phối trực tiếp cho người

(2)   lao động và quỹ thu nhập khác tính bình quân theo tháng theo lao động thực tế sử dụng bình quân.

Người lập biểu                                                                             ngày…tháng…năm…

(Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ)                                                      Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                       (Kí tên và đóng dấu)

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, Cho thuê lao động Nhân Kiệt

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, là một trong những công ty cung ứng lao động và cho thuê lại lao động tại Bình Dương, TP.HCM, Đồng Nai, Vũng Tàu và các tỉnh lân cận.

Cung ứng lao động Nhân Kiệt, quy tập đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, được huấn luyện, đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng với sự năng động, nhiệt tình, tinh thần phục vụ khách hàng là trên hết chắc chắn sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng nhất.

Đến với Cho thuê lao động Nhân Kiệt, quý khách sẽ giảm được áp lực tuyển dụng, linh hoạt trong việc sử dụng nguồn lực nhân sự, không phải lo lắng trong việc biến động nhân sự trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

Khẩu Hiệu: Đặt lợi ích khách hàng lên trên hết.

 

Các Dịch vụ của Nhân Kiệt

Dịch vụ cho thuê lại lao động phổ thông

Dịch vụ cung ứng lao động thuê ngoài

Dịch Vụ Cho Thuê Lại Lao Động Thời Vụ

Dịch Vụ Cho Thuê Lao Động Tạm Thời

Phương pháp lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ lao động thuê ngoài.

Dịch Vụ Gia Công Sản Xuất vụ

Dịch Vụ Đóng Gói Bao Bì Sản Phẩm

Dịch vụ ủy thác tính lương

Dịch Vụ Bốc Xếp Hàng Hóa Thủ Công| Cung Ứng Nhân Lực Nhân Kiệt

Dịch vụ thực hiện nhận thầu phụ, thầu khoán

Dịch vụ tuyển dụng lao động phổ thông

Dịch vụ tuyển dụng head hunter

Dịch vụ tư vấn lao động

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các bài liên quan